議会
ぎかい - NGHỊ HỘI --- Nghị hội; quốc hội; họp quốc hội; họp nghị viện; Hội đồng nhân dân / nghị viện
英語定義:assembly; Congress; Parliament; Diet
日本語定義:公選された議員で組織され、選挙民の意思を代表して法律などを決定することを目的とする合議制の機関。国会・都道府県議会・市区町村議会など。
類語 国会(こっかい) 議院(ぎいん) 両院(りょういん) 二院(にいん)
例文:
(1)議会は過半数の賛成でその法律を成⽴させた。
Quốc hội đã thông qua (ban hành) đạo luật đó với sự tán thành của quá nửa số phiếu.
()政治家が集まって、法律を決める場所
Nơi các chính trị gia họp lại để thảo luận và ban hành luật pháp.
(2)議会では少子化対策に関する法案が審議されている。
Quốc hội đang thảo luận dự luật liên quan đến các biện pháp đối phó với tình trạng giảm tỷ lệ sinh.
(3)その条例は市議会の承認を得て施行された。
Điều lệ đó đã được thi hành sau khi được hội đồng thành phố phê chuẩn.
(4)住民の反対が強く、議会でも激しい議論が交わされた。
Do sự phản đối mạnh mẽ của người dân nên trong nghị viện cũng đã diễn ra những cuộc tranh luận gay gắt.
(5)予算案が議会で否決されたため、政府は修正を余儀なくされた。
Vì dự toán ngân sách bị quốc hội bác bỏ nên chính phủ buộc phải chỉnh sửa.
(6)同協議会は本の取次会社トーハンの協力で97年から実施率などを調べており、10月25日現在で小学校と中学校はそれぞれ76%、高校は42%で朝読をしていた。
Hội đồng này, với sự hợp tác của công ty phân phối sách Tohan, đã tiến hành khảo sát tỷ lệ thực hiện phong trào đọc sách buổi sáng từ năm 1997. Tính đến ngày 25 tháng 10, tỷ lệ các trường đang thực hiện hoạt động này là 76% ở bậc tiểu học, 76% ở bậc trung học cơ sở và 42% ở bậc trung học phổ thông.
(7)屋久島町は今月、島の象徴である縄文杉などへの観光客立ち入りを制限する条例案を議会に提出したが、全会一致で否決された。
Trong tháng này, thị trấn Yakushima đã trình lên hội đồng địa phương dự thảo nghị định nhằm hạn chế khách du lịch vào các khu vực như cây tuyết tùng Jōmon – biểu tượng của hòn đảo. Tuy nhiên, dự thảo đã bị bác bỏ với sự phản đối nhất trí của toàn thể hội đồng.
(8)石原都知事は6月17日の都議会で「(東日本大震災から)9年後の日本の姿を披瀝すれば、世界中から寄せられた友情や励ましへの何よりの返礼となる」と述べた。
Tại kỳ họp Hội đồng thành phố Tokyo ngày 17 tháng 6, Thống đốc Ishihara phát biểu: "Nếu chúng ta có thể cho thế giới thấy hình ảnh của Nhật Bản sau 9 năm kể từ thảm họa động đất lớn Đông Nhật Bản, thì đó sẽ là lời đáp lễ ý nghĩa nhất đối với tình cảm hữu nghị và sự động viên mà chúng ta đã nhận được từ khắp nơi trên thế giới."
Quốc hội đã thông qua (ban hành) đạo luật đó với sự tán thành của quá nửa số phiếu.
()政治家が集まって、法律を決める場所
Nơi các chính trị gia họp lại để thảo luận và ban hành luật pháp.
(2)議会では少子化対策に関する法案が審議されている。
Quốc hội đang thảo luận dự luật liên quan đến các biện pháp đối phó với tình trạng giảm tỷ lệ sinh.
(3)その条例は市議会の承認を得て施行された。
Điều lệ đó đã được thi hành sau khi được hội đồng thành phố phê chuẩn.
(4)住民の反対が強く、議会でも激しい議論が交わされた。
Do sự phản đối mạnh mẽ của người dân nên trong nghị viện cũng đã diễn ra những cuộc tranh luận gay gắt.
(5)予算案が議会で否決されたため、政府は修正を余儀なくされた。
Vì dự toán ngân sách bị quốc hội bác bỏ nên chính phủ buộc phải chỉnh sửa.
(6)同協議会は本の取次会社トーハンの協力で97年から実施率などを調べており、10月25日現在で小学校と中学校はそれぞれ76%、高校は42%で朝読をしていた。
Hội đồng này, với sự hợp tác của công ty phân phối sách Tohan, đã tiến hành khảo sát tỷ lệ thực hiện phong trào đọc sách buổi sáng từ năm 1997. Tính đến ngày 25 tháng 10, tỷ lệ các trường đang thực hiện hoạt động này là 76% ở bậc tiểu học, 76% ở bậc trung học cơ sở và 42% ở bậc trung học phổ thông.
(7)屋久島町は今月、島の象徴である縄文杉などへの観光客立ち入りを制限する条例案を議会に提出したが、全会一致で否決された。
Trong tháng này, thị trấn Yakushima đã trình lên hội đồng địa phương dự thảo nghị định nhằm hạn chế khách du lịch vào các khu vực như cây tuyết tùng Jōmon – biểu tượng của hòn đảo. Tuy nhiên, dự thảo đã bị bác bỏ với sự phản đối nhất trí của toàn thể hội đồng.
(8)石原都知事は6月17日の都議会で「(東日本大震災から)9年後の日本の姿を披瀝すれば、世界中から寄せられた友情や励ましへの何よりの返礼となる」と述べた。
Tại kỳ họp Hội đồng thành phố Tokyo ngày 17 tháng 6, Thống đốc Ishihara phát biểu: "Nếu chúng ta có thể cho thế giới thấy hình ảnh của Nhật Bản sau 9 năm kể từ thảm họa động đất lớn Đông Nhật Bản, thì đó sẽ là lời đáp lễ ý nghĩa nhất đối với tình cảm hữu nghị và sự động viên mà chúng ta đã nhận được từ khắp nơi trên thế giới."