不思議
ふしぎ - BẤT TƯ NGHỊ --- Không có nghĩa gì; kỳ quái◆ Sự không có nghĩa gì; sự kỳ quái .
英語定義:mystery
日本語定義:1 どうしてなのか、普通では考えも想像もできないこと。説明のつかないこと。また、そのさま。「不思議な出来事」「成功も不思議でない」
2 仏語。人間の認識・理解を越えていること。人知の遠く及ばないこと。
3 非常識なこと。とっぴなこと。また、そのさま。
「花山院とあらがひごと申させ給へりしはとよ。いと―なりしことぞかし」〈大鏡・道隆〉
4 怪しいこと。不審に思うこと。また、そのさま。
「明くればうるはしき女﨟に―を立て、いかなる御方ぞ、と尋ね給ふに」〈浮・五人女・三〉
類
例文:
()こんなに寒いのにもう桜が咲くとは不思議だ。
Lạnh thế này mà hoa anh đào đã nở thật kỳ lạ.
()当時は結婚する気があったにもかかわらず、一体彼氏にどんな事情があって彼女が独身主義になったのか不思議だと思ったが、それ以上は聞かないことにした。
Dù lúc đó có ý định kết hôn nhưng không hiểu bạn trai có hoàn cảnh gì mà cô ấy trở thành người chủ nghĩa độc thân, tôi thấy lạ nhưng quyết định không hỏi thêm.
Lạnh thế này mà hoa anh đào đã nở thật kỳ lạ.
()当時は結婚する気があったにもかかわらず、一体彼氏にどんな事情があって彼女が独身主義になったのか不思議だと思ったが、それ以上は聞かないことにした。
Dù lúc đó có ý định kết hôn nhưng không hiểu bạn trai có hoàn cảnh gì mà cô ấy trở thành người chủ nghĩa độc thân, tôi thấy lạ nhưng quyết định không hỏi thêm.