議論
ぎろん - NGHỊ LUẬN --- thảo luận; thảo luận; tranh luận; bàn luận
英語定義:argue、reason、argue、debate、fence、contend、deliberate、debate、talk over、hash out
日本語定義:互いの意見を述べて論じ合うこと。また、その内容。「議論を戦わす」「議論を尽くす」「仲間と議論する」
類語 論議(ろんぎ)
例文:
(1)国会で予算に関する議論が続いている。
Các tranh luận liên quan đến ngân sách tiếp tục diễn ra ở quốc hội.
(1)会議室で議論する
Thảo luận / tranh luận trong phòng họp.
(2)議論は思わぬ方向へ展開した。
Cuộc thảo luận đã diễn biến theo một hướng không ai ngờ tới.
(3)人との会話はもっと建設的な議論とかに使えばもっと楽しい世の中になると思うんだ。
Tôi nghĩ rằng nếu các cuộc trò chuyện giữa con người được dùng nhiều hơn cho những cuộc thảo luận mang tính xây dựng thì xã hội sẽ trở nên thú vị và tốt đẹp hơn.
(4)地球の温暖化が議論され始めてからずいぶん経ちますが、世界の国々はまだ有効な行動を起こしていません。
Đã khá lâu kể từ khi vấn đề nóng lên toàn cầu bắt đầu được đưa ra thảo luận, nhưng các quốc gia trên thế giới vẫn chưa thực hiện được những hành động hữu hiệu.
(2)考え方がまるで合わず、最後まで言い分は平行線をたどるような議論でも、相手の目を話し読ければ、不思議なことに相手に尊敬の念が湧いてきます。
Ngay cả trong những cuộc tranh luận mà quan điểm hoàn toàn không hợp nhau và hai bên vẫn giữ nguyên lập trường đến cuối cùng, nếu vẫn nhìn thẳng vào mắt đối phương, thì kỳ lạ thay, trong lòng ta lại nảy sinh sự tôn trọng dành cho họ.
(3)社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで、何度か出会ってきた。
Từ trước đến nay, tôi đã nhiều lần bắt gặp những tình huống mà những người đang đứng ở tuyến đầu của ngành khoa học xã hội, ngay khi chuyển sang nói về âm nhạc, lại để lộ rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và mô hình mang tính cổ điển, như thể đã quay trở lại trình độ nghiên cứu âm nhạc của 30 năm trước.
(4)過去の前例を踏まえた上で、議論をするべきだ。
Nên thảo luận dựa trên các tiền lệ trong quá khứ.
Các tranh luận liên quan đến ngân sách tiếp tục diễn ra ở quốc hội.
(1)会議室で議論する
Thảo luận / tranh luận trong phòng họp.
(2)議論は思わぬ方向へ展開した。
Cuộc thảo luận đã diễn biến theo một hướng không ai ngờ tới.
(3)人との会話はもっと建設的な議論とかに使えばもっと楽しい世の中になると思うんだ。
Tôi nghĩ rằng nếu các cuộc trò chuyện giữa con người được dùng nhiều hơn cho những cuộc thảo luận mang tính xây dựng thì xã hội sẽ trở nên thú vị và tốt đẹp hơn.
(4)地球の温暖化が議論され始めてからずいぶん経ちますが、世界の国々はまだ有効な行動を起こしていません。
Đã khá lâu kể từ khi vấn đề nóng lên toàn cầu bắt đầu được đưa ra thảo luận, nhưng các quốc gia trên thế giới vẫn chưa thực hiện được những hành động hữu hiệu.
(2)考え方がまるで合わず、最後まで言い分は平行線をたどるような議論でも、相手の目を話し読ければ、不思議なことに相手に尊敬の念が湧いてきます。
Ngay cả trong những cuộc tranh luận mà quan điểm hoàn toàn không hợp nhau và hai bên vẫn giữ nguyên lập trường đến cuối cùng, nếu vẫn nhìn thẳng vào mắt đối phương, thì kỳ lạ thay, trong lòng ta lại nảy sinh sự tôn trọng dành cho họ.
(3)社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで、何度か出会ってきた。
Từ trước đến nay, tôi đã nhiều lần bắt gặp những tình huống mà những người đang đứng ở tuyến đầu của ngành khoa học xã hội, ngay khi chuyển sang nói về âm nhạc, lại để lộ rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và mô hình mang tính cổ điển, như thể đã quay trở lại trình độ nghiên cứu âm nhạc của 30 năm trước.
(4)過去の前例を踏まえた上で、議論をするべきだ。
Nên thảo luận dựa trên các tiền lệ trong quá khứ.
テスト問題: