加入
かにゅう - GIA NHẬP --- Gia nhập; tham gia vào một tổ chức, đoàn thể, bảo hiểm, dịch vụ, hội nhóm... Đăng ký tham gia một chương trình hoặc hợp đồng nào đó.
英語定義:subscription; admission; entry; recruitment
日本語定義:団体や組織などの仲間に加わること。「国連に加入する」「保険に加入する」
類語 参加(さんか) 参画(さんかく) 加盟(かめい) 仲間入り(なかまいり)
例文:
(1)保険に加入して、病気の治療に備えている。
Tôi tham gia bảo hiểm để trang bị cho việc chữa bệnh.
(3)レポーターを御願いする方には、市で指定するボランティア保険に加入していただきます。
Những người được nhờ làm phóng viên sẽ được yêu cầu tham gia bảo hiểm tình nguyện do thành phố chỉ định.
(2)ここ10年は旅行のために航空会社のクレジットカードに加入し、公共料金の支払いもカードで行うようになづている。
Trong khoảng 10 năm trở lại đây, để phục vụ việc đi du lịch, tôi đã đăng ký thẻ tín dụng của hãng hàng không, và cũng dần chuyển sang thanh toán các hóa đơn sinh hoạt bằng thẻ.
(4)彼は大学卒業後、業界最大手の団体に加入し、さまざまな研修や交流活動を通じて専門知識を深めていった。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã gia nhập tổ chức lớn nhất trong ngành và dần nâng cao kiến thức chuyên môn thông qua nhiều hoạt động đào tạo và giao lưu.
(5)将来の病気や事故に備えて、若いうちから医療保険に加入しておく人が増えている。
Ngày càng có nhiều người tham gia bảo hiểm y tế từ khi còn trẻ để chuẩn bị cho những rủi ro bệnh tật hoặc tai nạn trong tương lai.
(6)このサービスに加入すれば、追加料金なしでさまざまな特典を利用できるようになる。
Nếu đăng ký dịch vụ này, bạn sẽ có thể sử dụng nhiều quyền lợi khác nhau mà không phải trả thêm phí.
(7)国際的な枠組みに加入することで経済的な利益が期待される一方、国内産業への影響を懸念する声もある。
Mặc dù việc gia nhập khuôn khổ hợp tác quốc tế được kỳ vọng sẽ mang lại lợi ích kinh tế, nhưng cũng có những ý kiến lo ngại về tác động đối với ngành công nghiệp trong nước.
(8)年会費は、郵便局で「払込取扱票」の必要箇所にご記入の上、下記の口座、加入者宛名にご送金ください。
Phí hội viên hàng năm, vui lòng điền các mục cần thiết trên “phiếu chuyển tiền” tại bưu điện rồi gửi tiền đến tài khoản và tên người nhận (người thụ hưởng) ghi dưới đây.
(9)レポーターを御願いする方には、市で指定するボランティア保険に加入していただきます。(保険の費用は市で負担いたします。)
Những người được nhờ làm phóng viên sẽ được yêu cầu tham gia bảo hiểm tình nguyện do thành phố chỉ định. (Chi phí bảo hiểm sẽ do thành phố chi trả.)
Tôi tham gia bảo hiểm để trang bị cho việc chữa bệnh.
(3)レポーターを御願いする方には、市で指定するボランティア保険に加入していただきます。
Những người được nhờ làm phóng viên sẽ được yêu cầu tham gia bảo hiểm tình nguyện do thành phố chỉ định.
(2)ここ10年は旅行のために航空会社のクレジットカードに加入し、公共料金の支払いもカードで行うようになづている。
Trong khoảng 10 năm trở lại đây, để phục vụ việc đi du lịch, tôi đã đăng ký thẻ tín dụng của hãng hàng không, và cũng dần chuyển sang thanh toán các hóa đơn sinh hoạt bằng thẻ.
(4)彼は大学卒業後、業界最大手の団体に加入し、さまざまな研修や交流活動を通じて専門知識を深めていった。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã gia nhập tổ chức lớn nhất trong ngành và dần nâng cao kiến thức chuyên môn thông qua nhiều hoạt động đào tạo và giao lưu.
(5)将来の病気や事故に備えて、若いうちから医療保険に加入しておく人が増えている。
Ngày càng có nhiều người tham gia bảo hiểm y tế từ khi còn trẻ để chuẩn bị cho những rủi ro bệnh tật hoặc tai nạn trong tương lai.
(6)このサービスに加入すれば、追加料金なしでさまざまな特典を利用できるようになる。
Nếu đăng ký dịch vụ này, bạn sẽ có thể sử dụng nhiều quyền lợi khác nhau mà không phải trả thêm phí.
(7)国際的な枠組みに加入することで経済的な利益が期待される一方、国内産業への影響を懸念する声もある。
Mặc dù việc gia nhập khuôn khổ hợp tác quốc tế được kỳ vọng sẽ mang lại lợi ích kinh tế, nhưng cũng có những ý kiến lo ngại về tác động đối với ngành công nghiệp trong nước.
(8)年会費は、郵便局で「払込取扱票」の必要箇所にご記入の上、下記の口座、加入者宛名にご送金ください。
Phí hội viên hàng năm, vui lòng điền các mục cần thiết trên “phiếu chuyển tiền” tại bưu điện rồi gửi tiền đến tài khoản và tên người nhận (người thụ hưởng) ghi dưới đây.
(9)レポーターを御願いする方には、市で指定するボランティア保険に加入していただきます。(保険の費用は市で負担いたします。)
Những người được nhờ làm phóng viên sẽ được yêu cầu tham gia bảo hiểm tình nguyện do thành phố chỉ định. (Chi phí bảo hiểm sẽ do thành phố chi trả.)
テスト問題:
N1 やってみよう
加入
a. 料理に調味料を<u>加入</u>した。
b. 彼は労働組合に<u>加入</u>している。
c. 交流パーテンーに<u>加入</u>の申し込みをした。
d. 予備のためもう一つ注文を<u>加入</u>した。
a. 料理に調味料を<u>加入</u>した。
b. 彼は労働組合に<u>加入</u>している。
c. 交流パーテンーに<u>加入</u>の申し込みをした。
d. 予備のためもう一つ注文を<u>加入</u>した。