信頼
しんらい - TÍN LẠI --- ◆ Đức tin◆ Sự tin cậy; sự tín nhiệm; tin cậy; tín nhiệm◆ Thân tín .
英語定義:reliance; trust; confidence
日本語定義:[名](スル)信じて頼りにすること。頼りになると信じること。また、その気持ち。「信頼できる人物」「両親の信頼にこたえる」「医学を信頼する」
例文:
(1)テーマがズレると、必要な情報をきちんと収集できないばかりか、相手の時間を無駄にすることになります。それは自身や自社の信頼を落とすことにつながります。
Nếu chủ đề lệch thì không chỉ không thu thập được thông tin cần thiết mà còn lãng phí thời gian của đối phương, dẫn đến mất uy tín của bản thân và công ty.
(2)インタネットでの情報じょうほうを全部信頼できるわけじゃない。
Không phải mọi thông tin trên Internet đều đáng tin.
(3)あの先輩は信頼できる人だと思う。
Tôi nghĩ người anh đó là người có thể tin cậy.
(4)信頼に 足る根拠がほしい。
(5)会社の信頼を回復するよう努める
(6)この数年で数々の食品問題が発覚し食の安全に対する信頼が揺らぎはじめた。
Những năm gần đây nhiều vấn đề thực phẩm bị phát giác, niềm tin vào an toàn thực phẩm bắt đầu lung lay.
(7)今回の不祥事は会社に対する消費者の信頼を大きく損なう結果となった。
Vụ bê bối lần này dẫn đến kết quả làm tổn hại lớn niềm tin của người tiêu dùng đối với công ty.
(8)政治家の汚職は国民の信頼を裏切るもので、許すべからざる行為である。
Tham nhũng của chính trị gia là phản bội niềm tin nhân dân, hành vi không thể tha thứ.
(9)信頼されるためにはすばらしい言葉を言うより、きちんとした行動を少しずつ積み重ねていかねばなりません。
Để được tin tưởng, hơn là nói lời hay, cần tích lũy dần hành động đúng đắn.
(10)そういった人間になってしまえば、他人からも信頼されるし親しまれるだろう。
Nếu trở thành người như thế thì sẽ được người khác tin tưởng và thân thiết.
(11)情報が届くには、発信メディアガが日頃から外国人住民に広く認知され信頼されるものになっていなければならない。
Để thông tin có thể đến được với người dân nước ngoài, phương tiện truyền thông phát đi thông tin đó phải là kênh vốn được họ biết đến rộng rãi và tin tưởng từ trước
(12)会社は信頼できる人に任せることをお父様にすすめてみてはいかがでしょうか。
Sao không thử khuyên bố giao công ty cho người đáng tin?
(13)相手が自信を持って出してきた数字は、議論に勝っための武器として用意したものだから、信頼に値するものが多いのだが、そういう大事な数字も含めて、相手の出してくる数字には注目しておくほうがいい。
Con số đối phương tự tin đưa ra thường đáng tin vì là vũ khí để thắng tranh luận, nhưng nên chú ý cả những con số quan trọng đó.
()信頼を裏切ってしまった。
()①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。投げられたボールをこつこつとバットに当てていくだけです。
Để xây dựng quan hệ tin cậy không cần home run. Chỉ cần lạch bạch đánh bóng được ném bằng gậy.
Nếu chủ đề lệch thì không chỉ không thu thập được thông tin cần thiết mà còn lãng phí thời gian của đối phương, dẫn đến mất uy tín của bản thân và công ty.
(2)インタネットでの情報じょうほうを全部信頼できるわけじゃない。
Không phải mọi thông tin trên Internet đều đáng tin.
(3)あの先輩は信頼できる人だと思う。
Tôi nghĩ người anh đó là người có thể tin cậy.
(4)信頼に 足る根拠がほしい。
(5)会社の信頼を回復するよう努める
(6)この数年で数々の食品問題が発覚し食の安全に対する信頼が揺らぎはじめた。
Những năm gần đây nhiều vấn đề thực phẩm bị phát giác, niềm tin vào an toàn thực phẩm bắt đầu lung lay.
(7)今回の不祥事は会社に対する消費者の信頼を大きく損なう結果となった。
Vụ bê bối lần này dẫn đến kết quả làm tổn hại lớn niềm tin của người tiêu dùng đối với công ty.
(8)政治家の汚職は国民の信頼を裏切るもので、許すべからざる行為である。
Tham nhũng của chính trị gia là phản bội niềm tin nhân dân, hành vi không thể tha thứ.
(9)信頼されるためにはすばらしい言葉を言うより、きちんとした行動を少しずつ積み重ねていかねばなりません。
Để được tin tưởng, hơn là nói lời hay, cần tích lũy dần hành động đúng đắn.
(10)そういった人間になってしまえば、他人からも信頼されるし親しまれるだろう。
Nếu trở thành người như thế thì sẽ được người khác tin tưởng và thân thiết.
(11)情報が届くには、発信メディアガが日頃から外国人住民に広く認知され信頼されるものになっていなければならない。
Để thông tin có thể đến được với người dân nước ngoài, phương tiện truyền thông phát đi thông tin đó phải là kênh vốn được họ biết đến rộng rãi và tin tưởng từ trước
(12)会社は信頼できる人に任せることをお父様にすすめてみてはいかがでしょうか。
Sao không thử khuyên bố giao công ty cho người đáng tin?
(13)相手が自信を持って出してきた数字は、議論に勝っための武器として用意したものだから、信頼に値するものが多いのだが、そういう大事な数字も含めて、相手の出してくる数字には注目しておくほうがいい。
Con số đối phương tự tin đưa ra thường đáng tin vì là vũ khí để thắng tranh luận, nhưng nên chú ý cả những con số quan trọng đó.
()信頼を裏切ってしまった。
()①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。投げられたボールをこつこつとバットに当てていくだけです。
Để xây dựng quan hệ tin cậy không cần home run. Chỉ cần lạch bạch đánh bóng được ném bằng gậy.
テスト問題: