現実
げんじつ - HIỆN THỰC --- ◆ Hiện thực; sự thật; thực tại
英語定義:actuality; reality
日本語定義:いま目の前に事実として現れている事柄や状態。「夢と現実」「現実を直視する」「現実に起きてしまった事故」⇔理想。
例文:
(1)このように、現実の社会での、①具体的なものをきっかけにしてものを憶えたほうが、はるかに知識が身につく。
Như vậy, nhớ thông qua thứ cụ thể trong xã hội thực tế sẽ nắm kiến thức tốt hơn nhiều.
(2)しかし日本でワクチンの研究がなかなか進んでいないのも現実だ。
Nhưng thực tế nghiên cứu vaccine ở Nhật tiến triển chậm.
(3)思春期に、理想の自分と現実の自分の落差が見えるようになってそれに耐えられなくなり、自身を嫌悪し憎むということはよくあることです。
Ở tuổi dậy thì, nhìn thấy khoảng cách giữa bản thân lý tưởng và thực tế, không chịu nổi nên ghét và thù chính mình là chuyện thường xảy ra.
(4)現実になってしまったことをいくら取り戻そうとしても、それは果たせないことなのだ。だからこそ、「後悔」という感情の甘美さもある。
Điều đã trở thành hiện thực thì dù muốn lấy lại bao nhiêu cũng không được. Chính vì thế mới có sự ngọt ngào của cảm xúc “hối hận”.
(5)こういった①学歴社会の現実は、「これを勉強すれば新たな仕事のチャンスが増えるかもしれない、給料が増えるかもしれない、安定した職に就けるかもしれない」と学習意欲の向上にも役立っている。
Thực tế xã hội bằng cấp như thế cũng giúp nâng cao ý muốn học: “học cái này có thể tăng cơ hội việc mới, tăng lương, có việc ổn định”.
(6)新作映画について中田一郎監督かんとくは、「現実的でありながらも、詩的な雰囲気を失わないよう意識した。」と語る。
Đạo diễn Nakata Ichiro nói về phim mới: “Tôi ý thức giữ không khí thơ mộng dù mang tính hiện thực.”
(7)税金が上がるのは困る。しかし高齢者がますます増える現実からいって、仕方がない。
Tăng thuế thì khó chịu. Nhưng nhìn thực tế người cao tuổi ngày càng tăng thì đành chịu.
(8)彼は自分の夢を現実させんがために、家族を犠牲にした。
Anh ấy hy sinh gia đình để hiện thực hóa giấc mơ của mình.
(9)とても現実とは思えないニュースを聞いた。
Nghe tin tức không thể nào tin là hiện thực.
(10)ネットゲームの影響で、架空の世界と現実とが区別できない子供が増えているそうだ。
Nghe nói do ảnh hưởng game online, trẻ em không phân biệt được thế giới ảo và thực tế ngày càng tăng.
(11)彼の話はあまりに現実離れしていて、誰も同意しなかった。
Câu chuyện của anh ấy quá xa rời thực tế nên không một ai đồng tình.
(12)最初は夢物語に思えた彼の計画もだんだん現実味を帯びてきた。
Kế hoạch của anh ấy ban đầu như chuyện cổ tích dần dần mang màu sắc hiện thực.
(13)ことばの壁が世界平和の現実をさまたげている。
Rào cản ngôn ngữ đang cản trở hiện thực hòa bình thế giới.
()でも、現実にはなかなかそうもいかなくて、目の前あるにのは希望とはまったく違うものだけれども、転職するのもたいへんだから、いやいや会社に通っているという人も多いでしょう。
()現実はそんなに甘くない。
Thực tế không ngọt ngào thế.
Như vậy, nhớ thông qua thứ cụ thể trong xã hội thực tế sẽ nắm kiến thức tốt hơn nhiều.
(2)しかし日本でワクチンの研究がなかなか進んでいないのも現実だ。
Nhưng thực tế nghiên cứu vaccine ở Nhật tiến triển chậm.
(3)思春期に、理想の自分と現実の自分の落差が見えるようになってそれに耐えられなくなり、自身を嫌悪し憎むということはよくあることです。
Ở tuổi dậy thì, nhìn thấy khoảng cách giữa bản thân lý tưởng và thực tế, không chịu nổi nên ghét và thù chính mình là chuyện thường xảy ra.
(4)現実になってしまったことをいくら取り戻そうとしても、それは果たせないことなのだ。だからこそ、「後悔」という感情の甘美さもある。
Điều đã trở thành hiện thực thì dù muốn lấy lại bao nhiêu cũng không được. Chính vì thế mới có sự ngọt ngào của cảm xúc “hối hận”.
(5)こういった①学歴社会の現実は、「これを勉強すれば新たな仕事のチャンスが増えるかもしれない、給料が増えるかもしれない、安定した職に就けるかもしれない」と学習意欲の向上にも役立っている。
Thực tế xã hội bằng cấp như thế cũng giúp nâng cao ý muốn học: “học cái này có thể tăng cơ hội việc mới, tăng lương, có việc ổn định”.
(6)新作映画について中田一郎監督かんとくは、「現実的でありながらも、詩的な雰囲気を失わないよう意識した。」と語る。
Đạo diễn Nakata Ichiro nói về phim mới: “Tôi ý thức giữ không khí thơ mộng dù mang tính hiện thực.”
(7)税金が上がるのは困る。しかし高齢者がますます増える現実からいって、仕方がない。
Tăng thuế thì khó chịu. Nhưng nhìn thực tế người cao tuổi ngày càng tăng thì đành chịu.
(8)彼は自分の夢を現実させんがために、家族を犠牲にした。
Anh ấy hy sinh gia đình để hiện thực hóa giấc mơ của mình.
(9)とても現実とは思えないニュースを聞いた。
Nghe tin tức không thể nào tin là hiện thực.
(10)ネットゲームの影響で、架空の世界と現実とが区別できない子供が増えているそうだ。
Nghe nói do ảnh hưởng game online, trẻ em không phân biệt được thế giới ảo và thực tế ngày càng tăng.
(11)彼の話はあまりに現実離れしていて、誰も同意しなかった。
Câu chuyện của anh ấy quá xa rời thực tế nên không một ai đồng tình.
(12)最初は夢物語に思えた彼の計画もだんだん現実味を帯びてきた。
Kế hoạch của anh ấy ban đầu như chuyện cổ tích dần dần mang màu sắc hiện thực.
(13)ことばの壁が世界平和の現実をさまたげている。
Rào cản ngôn ngữ đang cản trở hiện thực hòa bình thế giới.
()でも、現実にはなかなかそうもいかなくて、目の前あるにのは希望とはまったく違うものだけれども、転職するのもたいへんだから、いやいや会社に通っているという人も多いでしょう。
()現実はそんなに甘くない。
Thực tế không ngọt ngào thế.
テスト問題:
N3 やってみよう
現実
a. 私はものを考えるより<u>現実</u>が得意だ。
b. まだ試験に受かったという<u>現実</u>がわかない。
c. 昔にくらベて、<u>現実</u>はきびしい時代だと思います。
d. とても<u>現実</u>とは思えないニュースを聞いた。
a. 私はものを考えるより<u>現実</u>が得意だ。
b. まだ試験に受かったという<u>現実</u>がわかない。
c. 昔にくらベて、<u>現実</u>はきびしい時代だと思います。
d. とても<u>現実</u>とは思えないニュースを聞いた。