特殊
とくしゅ - 「ĐẶC THÙ」 --- ◆ Đặc biệt; đặc thù
英語定義:unique、special、particular、peculiar
日本語定義:1 性質・内容などが、他と著しく異なること。また、そのさま。特異。「特殊な細菌」「特殊な事件」
2 機能・用途・目的などが限られること。専門・専用であること。また、そのさま。特別。「特殊な技能」「特殊な装置」
3 限られた範囲のものにしかあてはまらないこと。また、そのさま。「特殊な原理」⇔普遍。
4 論理学で、個別を下位に、普遍を上位にもつ概念。例えば、「ソクラテス」(個別)と「人類」(普遍)に対する「ギリシャ人」。
類語
特別(とくべつ) 格別(かくべつ) 別格(べっかく)
例文:
(1)この仕事には特殊な能力が必要だ。
Công việc này cần có năng lực đặc thù.
(2)この特殊なメガネは、そもそも遊び道具ではなく、人間の知党や認知を調べる実験道具なのです。
Kính đặc biệt này vốn không phải đồ chơi mà là dụng cụ thí nghiệm kiểm tra nhận thức và tri giác con người.
(3)その理由は彼らの特殊な社会構造に求められる。
Lý do đó cần tìm từ cấu trúc xã hội đặc biệt của họ.
(4)特殊な人物の発言よりむしろそんな普通の人たちの実感こそ、数十年後に振り返れば時代の証言にも聞こえるのではと思うようになっていった。
Hơn là phát ngôn của nhân vật đặc biệt, tôi nghĩ cảm nhận thực tế của người bình thường như thế khi nhìn lại vài chục năm sau sẽ nghe như chứng ngôn của thời đại.
(5)それには司会者としての特殊なタ レント性が必要なようです。
Điều đó dường như cần tài năng đặc biệt với tư cách người dẫn chương trình.
(6)専門化と特殊化が、科学の運命であり、いかに学際化が叫ばれても、根本的には①この傾向には歯止めが利かない。
Chuyên môn hóa và đặc thù hóa là số phận của khoa học, dù kêu gọi liên ngành bao nhiêu cũng về cơ bản không thể ngăn xu hướng này.
(7)原因の一つに、戦後の日本の特殊な住宅事情があるようです。
Một trong những nguyên nhân dường như là tình hình nhà ở đặc thù của Nhật Bản sau chiến tranh.
(8)例えば、鉄道模型には特殊な素材を使用し、完成後にインテリアとして飾ることができる。
Ví dụ, mô hình đường sắt dùng vật liệu đặc biệt, sau khi hoàn thành có thể trang trí như nội thất.
(9)東大や京大に行って優秀な成績で卒業して官僚になりたい、などという特殊な生徒はともかく、たいていの子は高校生の時点で自分の将来像と受験する大学を深く結びつけて考えることはほとんどしない。
Trừ những học sinh đặc biệt muốn vào Đại học Tokyo hay Kyoto tốt nghiệp xuất sắc rồi làm quan chức, hầu hết trẻ ở cấp 3 hầu như không nghĩ sâu về hình ảnh tương lai gắn với trường thi.
(10)あくまで強制的に開発されたもので、特殊な能力である。
Đó hoàn toàn là thứ được phát triển cưỡng chế, là năng lực đặc biệt.
(11)バスを運転するためには特殊な免許が必要だ。
Để lái xe buýt cần bằng lái đặc biệt.
(12)このビルは半永久的な特殊工法で設計された。
Tòa nhà này được thiết kế bằng phương pháp xây dựng đặc biệt bán vĩnh cửu.
(13)この場合、特殊なケースなので保険金は支払われません。
Trường hợp này là case đặc biệt nên không chi trả bảo hiểm.
(14)動物には、人間にない特殊な能力を持つものが多い。
Nhiều động vật có năng lực đặc biệt mà con người không có.
()これは特殊なケース
Đây là case đặc biệt.
()この車を運転するには特殊な免許がいる。
Lái xe này cần bằng lái đặc biệt.
Công việc này cần có năng lực đặc thù.
(2)この特殊なメガネは、そもそも遊び道具ではなく、人間の知党や認知を調べる実験道具なのです。
Kính đặc biệt này vốn không phải đồ chơi mà là dụng cụ thí nghiệm kiểm tra nhận thức và tri giác con người.
(3)その理由は彼らの特殊な社会構造に求められる。
Lý do đó cần tìm từ cấu trúc xã hội đặc biệt của họ.
(4)特殊な人物の発言よりむしろそんな普通の人たちの実感こそ、数十年後に振り返れば時代の証言にも聞こえるのではと思うようになっていった。
Hơn là phát ngôn của nhân vật đặc biệt, tôi nghĩ cảm nhận thực tế của người bình thường như thế khi nhìn lại vài chục năm sau sẽ nghe như chứng ngôn của thời đại.
(5)それには司会者としての特殊なタ レント性が必要なようです。
Điều đó dường như cần tài năng đặc biệt với tư cách người dẫn chương trình.
(6)専門化と特殊化が、科学の運命であり、いかに学際化が叫ばれても、根本的には①この傾向には歯止めが利かない。
Chuyên môn hóa và đặc thù hóa là số phận của khoa học, dù kêu gọi liên ngành bao nhiêu cũng về cơ bản không thể ngăn xu hướng này.
(7)原因の一つに、戦後の日本の特殊な住宅事情があるようです。
Một trong những nguyên nhân dường như là tình hình nhà ở đặc thù của Nhật Bản sau chiến tranh.
(8)例えば、鉄道模型には特殊な素材を使用し、完成後にインテリアとして飾ることができる。
Ví dụ, mô hình đường sắt dùng vật liệu đặc biệt, sau khi hoàn thành có thể trang trí như nội thất.
(9)東大や京大に行って優秀な成績で卒業して官僚になりたい、などという特殊な生徒はともかく、たいていの子は高校生の時点で自分の将来像と受験する大学を深く結びつけて考えることはほとんどしない。
Trừ những học sinh đặc biệt muốn vào Đại học Tokyo hay Kyoto tốt nghiệp xuất sắc rồi làm quan chức, hầu hết trẻ ở cấp 3 hầu như không nghĩ sâu về hình ảnh tương lai gắn với trường thi.
(10)あくまで強制的に開発されたもので、特殊な能力である。
Đó hoàn toàn là thứ được phát triển cưỡng chế, là năng lực đặc biệt.
(11)バスを運転するためには特殊な免許が必要だ。
Để lái xe buýt cần bằng lái đặc biệt.
(12)このビルは半永久的な特殊工法で設計された。
Tòa nhà này được thiết kế bằng phương pháp xây dựng đặc biệt bán vĩnh cửu.
(13)この場合、特殊なケースなので保険金は支払われません。
Trường hợp này là case đặc biệt nên không chi trả bảo hiểm.
(14)動物には、人間にない特殊な能力を持つものが多い。
Nhiều động vật có năng lực đặc biệt mà con người không có.
()これは特殊なケース
Đây là case đặc biệt.
()この車を運転するには特殊な免許がいる。
Lái xe này cần bằng lái đặc biệt.