調節
ちょうせつ - 「ĐIỀU TIẾT」 --- ◆ Sự điều tiết .
英語定義:control; adjustment; accommodation; regulation; adaptation
日本語定義:ほどよく整えること。つりあいのとれた状態にすること。「ステレオの音量を調節する」「温度調節」
類語
調整(ちょうせい)
例文:
(1)テレビの音がうるさかったら、リモコンで調節してください。
Nếu tiếng TV ồn thì hãy điều chỉnh bằng remote.
(2)寒かったら、エアコンの温度を調節してください。
Nếu lạnh thì hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.
(3)運動不足であると、汗をかいて体温を調節する機能が弱くなってしまう。
Nếu thiếu vận động thì chức năng đổ mồ hôi điều chỉnh thân nhiệt sẽ yếu đi.
(4)体温調節をやめて、爬虫類のような冷血動物になってしまうのだ。
Ngừng điều chỉnh thân nhiệt, trở thành động vật máu lạnh như bò sát.
(5)暖房一つ取っでも、スイッチを押すだけで自動的に部屋の温度を調節してくれるのがいいか、面倒だがいちいち燃料をストープの中に入れて燃やすのがいいか。
Chỉ lấy sưởi ấm thôi, có tốt không khi chỉ bấm công tắc là tự động điều chỉnh nhiệt độ phòng, hay phiền phức nhưng tự bỏ nhiên liệu vào bếp đốt?
(6)慣れていた場所から離れることは、特に既婚者なら家族との意見調節も伴う。
Việc xa rời nơi làm việc quen thuộc, đặc biệt đối với người đã có gia đình cũng kéo theo việc bàn bạc ý kiến với gia đình.
(7)雲は外から来る太陽のエネルギーを吸収することで地表に届く太陽のエネルギーの量を調節すると同時に、地表から出るエネルギーを蓄えて、それを地球全体の上に配るという仕事をしています。
Mây hấp thụ năng lượng mặt trời từ ngoài để điều chỉnh lượng năng lượng đến mặt đất, đồng thời tích trữ năng lượng từ mặt đất và phân phối lên toàn trái đất.
(8)そして多くの汗腺が活発に働いていれば、 蒸発しやすいさらさらした汗が作られ、体温調節がスムーズに 行われる。
Và nếu nhiều tuyến mồ hôi hoạt động tích cực thì tạo ra mồ hôi khô dễ bay hơi, điều chỉnh thân nhiệt suôn sẻ.
(9)しかし、よいことばかりではない。実は、⼈の体温を調節する神経は5°C以上の急な変化を繰り返すことに弱いそうだ。
Nhưng không chỉ có mặt tốt. Thực ra thần kinh điều chỉnh thân nhiệt con người yếu với sự thay đổi đột ngột trên 5°C lặp lại.
()机の高さを調節する。
Nếu tiếng TV ồn thì hãy điều chỉnh bằng remote.
(2)寒かったら、エアコンの温度を調節してください。
Nếu lạnh thì hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.
(3)運動不足であると、汗をかいて体温を調節する機能が弱くなってしまう。
Nếu thiếu vận động thì chức năng đổ mồ hôi điều chỉnh thân nhiệt sẽ yếu đi.
(4)体温調節をやめて、爬虫類のような冷血動物になってしまうのだ。
Ngừng điều chỉnh thân nhiệt, trở thành động vật máu lạnh như bò sát.
(5)暖房一つ取っでも、スイッチを押すだけで自動的に部屋の温度を調節してくれるのがいいか、面倒だがいちいち燃料をストープの中に入れて燃やすのがいいか。
Chỉ lấy sưởi ấm thôi, có tốt không khi chỉ bấm công tắc là tự động điều chỉnh nhiệt độ phòng, hay phiền phức nhưng tự bỏ nhiên liệu vào bếp đốt?
(6)慣れていた場所から離れることは、特に既婚者なら家族との意見調節も伴う。
Việc xa rời nơi làm việc quen thuộc, đặc biệt đối với người đã có gia đình cũng kéo theo việc bàn bạc ý kiến với gia đình.
(7)雲は外から来る太陽のエネルギーを吸収することで地表に届く太陽のエネルギーの量を調節すると同時に、地表から出るエネルギーを蓄えて、それを地球全体の上に配るという仕事をしています。
Mây hấp thụ năng lượng mặt trời từ ngoài để điều chỉnh lượng năng lượng đến mặt đất, đồng thời tích trữ năng lượng từ mặt đất và phân phối lên toàn trái đất.
(8)そして多くの汗腺が活発に働いていれば、 蒸発しやすいさらさらした汗が作られ、体温調節がスムーズに 行われる。
Và nếu nhiều tuyến mồ hôi hoạt động tích cực thì tạo ra mồ hôi khô dễ bay hơi, điều chỉnh thân nhiệt suôn sẻ.
(9)しかし、よいことばかりではない。実は、⼈の体温を調節する神経は5°C以上の急な変化を繰り返すことに弱いそうだ。
Nhưng không chỉ có mặt tốt. Thực ra thần kinh điều chỉnh thân nhiệt con người yếu với sự thay đổi đột ngột trên 5°C lặp lại.
()机の高さを調節する。
テスト問題: