由緒
ゆいしょ - DO TỰ --- ◆ Lịch sử; phả hệ; nòi giống; dòng dõi, lịch sử hình thành; thường dùng để chỉ đền chùa, gia tộc, công trình, tổ chức có bề dày lịch sử và truyền thống lâu đời.
英語定義:history; lineage
日本語定義:1 物事の起こり。また、今に至るまでのいきさつ。いわれ。「行事の由緒をたずねる」
2 現在に至るまでのりっぱな歴史。来歴。「由緒のある古寺」「由緒正しい美術品」
例文:
(1)あそこに見えるのは、千年前に建てられた由緒あるお寺です。
Đó là ngôi chùa có lịch sử lâu đời, được xây dựng cách đây nghìn năm
(2)あまり知られていないが、ここは歴史的に由緒ある神社です。
Nơi đây không được biết đến rộng rãi, nhưng đây là một đền thờ có lịch sử lâu đời.
(3)由緒ある旅館に宿泊することができ、うれしかった。
Tôi rất vui vì đã có thể ở tại một khách sạn có lịch sử lâu đời
(4)この神社は千年以上の歴史を持つ由緒ある神社として知られ、毎年多くの参拝客が訪れる。
Ngôi đền này được biết đến là một ngôi đền có lịch sử hơn một nghìn năm, hằng năm thu hút rất nhiều người đến viếng.
(5)彼女は由緒ある家柄の出身であるにもかかわらず、そのことをひけらかすような態度を一切見せない。
Mặc dù xuất thân từ một gia đình danh giá có truyền thống lâu đời, cô ấy hoàn toàn không tỏ thái độ khoe khoang về điều đó.
(6)観光客向けの説明だけではなく、その寺の由緒や歴史的背景についても詳しく学んでみたい。
Tôi không chỉ muốn nghe phần giới thiệu dành cho khách du lịch mà còn muốn tìm hiểu kỹ về nguồn gốc và bối cảnh lịch sử của ngôi chùa đó.
(7)その祭りは由緒正しい伝統行事として受け継がれてきたが、近年は担い手不足が課題となっている。
Lễ hội đó đã được truyền lại như một nghi lễ truyền thống có nguồn gốc chính thống lâu đời, nhưng những năm gần đây tình trạng thiếu người kế thừa đang trở thành một vấn đề.
Đó là ngôi chùa có lịch sử lâu đời, được xây dựng cách đây nghìn năm
(2)あまり知られていないが、ここは歴史的に由緒ある神社です。
Nơi đây không được biết đến rộng rãi, nhưng đây là một đền thờ có lịch sử lâu đời.
(3)由緒ある旅館に宿泊することができ、うれしかった。
Tôi rất vui vì đã có thể ở tại một khách sạn có lịch sử lâu đời
(4)この神社は千年以上の歴史を持つ由緒ある神社として知られ、毎年多くの参拝客が訪れる。
Ngôi đền này được biết đến là một ngôi đền có lịch sử hơn một nghìn năm, hằng năm thu hút rất nhiều người đến viếng.
(5)彼女は由緒ある家柄の出身であるにもかかわらず、そのことをひけらかすような態度を一切見せない。
Mặc dù xuất thân từ một gia đình danh giá có truyền thống lâu đời, cô ấy hoàn toàn không tỏ thái độ khoe khoang về điều đó.
(6)観光客向けの説明だけではなく、その寺の由緒や歴史的背景についても詳しく学んでみたい。
Tôi không chỉ muốn nghe phần giới thiệu dành cho khách du lịch mà còn muốn tìm hiểu kỹ về nguồn gốc và bối cảnh lịch sử của ngôi chùa đó.
(7)その祭りは由緒正しい伝統行事として受け継がれてきたが、近年は担い手不足が課題となっている。
Lễ hội đó đã được truyền lại như một nghi lễ truyền thống có nguồn gốc chính thống lâu đời, nhưng những năm gần đây tình trạng thiếu người kế thừa đang trở thành một vấn đề.
テスト問題: