空気
くうき - 「KHÔNG KHÍ」 ---
英語定義:air
日本語定義:1 地球を包む大気圏の下層部分を構成する無色透明な混合気体。高度数十キロまでは、水蒸気を除くと組成がほぼ一定で、体積比で窒素78.09、酸素20.95、アルゴン0.93、二酸化炭素0.03のほかネオン・ヘリウムなどを含む。乾燥空気1リットルの重さはセ氏零度、1気圧のとき1.293グラム。
2 その場の雰囲気。「職場の空気になじむ」「険悪な空気が流れる」「自由な空気を吸う」
類語
雰囲気(ふんいき) ムード
例文:
()②これに比べて空気というのはなかなか熱が伝わりにくいのです。
So với 2 cái này thì không khí truyền nhiệt khó hơn
()私たちは、呼吸によって空気中から酸素をとりいれています。
(1)われわれは空気のその性質を利用して、熱を逃がさないようにしています。
Chúng ta tận dụng tính chất đó của không khí để không cho nhiệt thoát.
(2)心理的な効果ではなく、身体的特徴を考えると、笑いは空気を吸ったり吐いたりするときに生まれるもので、呼吸と同じような現象である。
Không phải hiệu quả tâm lý, nghĩ đặc trưng thân thể thì cười sinh ra khi hít thở không khí, hiện tượng giống hô hấp.
(3)また森林がないと空気中の水分が減り雨が降りにくくなる。
Ngoài ra nếu không có rừng, độ ẩm không khí giảm, mưa khó rơi.
So với 2 cái này thì không khí truyền nhiệt khó hơn
()私たちは、呼吸によって空気中から酸素をとりいれています。
(1)われわれは空気のその性質を利用して、熱を逃がさないようにしています。
Chúng ta tận dụng tính chất đó của không khí để không cho nhiệt thoát.
(2)心理的な効果ではなく、身体的特徴を考えると、笑いは空気を吸ったり吐いたりするときに生まれるもので、呼吸と同じような現象である。
Không phải hiệu quả tâm lý, nghĩ đặc trưng thân thể thì cười sinh ra khi hít thở không khí, hiện tượng giống hô hấp.
(3)また森林がないと空気中の水分が減り雨が降りにくくなる。
Ngoài ra nếu không có rừng, độ ẩm không khí giảm, mưa khó rơi.