汚染
おせん - Ô NHIỄM --- ◆ Sự ô nhiễm
英語定義:discoloration; infection; pollution; environmental pollution; contamination
日本語定義:[名](スル)汚れること。特に、細菌・ガス・放射性物質などの有毒成分やちりなどで汚れること。また、汚すこと。「工場廃液が河川を汚染する」「大気汚染」
例文:
(1)環境汚染の深刻化によって、人間が住める地域は徐々に狭くなるだろう。
Do tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng, khu vực con người có thể sinh sống sẽ dần bị thu hẹp.
(2)環境汚染を防ぐためには、個々の努力も必要だ。
Để ngăn chặn ô nhiễm môi trường, sự nỗ lực của mỗi cá nhân cũng là điều cần thiết.
(3)以前、この町は工場から出る煙で汚染され、空が茶色になったこともある
Trước đây, thị trấn này từng bị ô nhiễm bởi khói từ các nhà máy đến mức bầu trời chuyển sang màu nâu.
(4)薬物汚染は今では中高生や主婦にも広がり、深刻化の一途をたどっている。
Tình trạng ma túy xâm nhập vào xã hội hiện đã lan đến cả học sinh trung học và các bà nội trợ, và ngày càng trở nên nghiêm trọng.
(5)水の汚染をこのままにしておくと、地球環境はますます悪くなるにちがいない。
Nếu cứ để tình trạng ô nhiễm nguồn nước như hiện nay, môi trường Trái Đất chắc chắn sẽ ngày càng xấu đi.
(6)工場排水による水質汚染は周辺住民の生命にかかわる間題である上に、ただちに解決すべきだ。
Ô nhiễm nguồn nước do nước thải từ nhà máy không chỉ là vấn đề ảnh hưởng đến tính mạng của người dân xung quanh mà còn là vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức.
(7)トイレの不整備がもたらす、山の貴重な植生への影響や河川の汚染を考慮し、今一度、山は国民全体の貴重な財産だと考え直してほしい。
Hãy cân nhắc lại rằng núi rừng là tài sản quý giá của toàn dân, xét đến những tác động của việc thiếu nhà vệ sinh đạt chuẩn đối với hệ thực vật quý hiếm trên núi và tình trạng ô nhiễm sông ngòi.
(8)⼯業化が進むと、トキが暮らす⽥んぼや森が減ったり、環境が汚染されたりして、その数は⾮常に少なくなった。
Khi quá trình công nghiệp hóa phát triển, những cánh đồng và khu rừng nơi chim mào ibis sinh sống dần biến mất, môi trường cũng bị ô nhiễm, khiến số lượng của chúng giảm xuống rất mạnh.
(9)人間がタンタルを利用していることに伴う汚染が発見されたことはない
Cho đến nay, chưa phát hiện thấy tình trạng ô nhiễm nào do con người sử dụng tantali gây ra.
(10)人も動物も空気がきれいでないと生きていけないから、大気汚染は深刻な問題。また、代表的な大気汚染について調べてみよう。
Con người cũng như động vật đều không thể sống nếu không có không khí trong lành, vì vậy ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng. Bây giờ hãy cùng tìm hiểu về những dạng ô nhiễm không khí điển hình.
(12)発展と共に海が汚染されている。
Cùng với sự phát triển, biển cũng đang bị ô nhiễm.
(11)むしろ徹底した「利益の追求] は、社会と矛盾を来すまでに至っていて、利益を追求するあまり、法律に違反し、環境を汚染したり、消費期限を偽って販売したりする会社が後を絶たない。
Thậm chí, việc theo đuổi lợi nhuận một cách cực đoan đã dẫn đến mâu thuẫn với lợi ích của xã hội. Vì quá chạy theo lợi nhuận nên vẫn liên tiếp xuất hiện những công ty vi phạm pháp luật, gây ô nhiễm môi trường hoặc giả mạo hạn sử dụng của sản phẩm để bán.
Do tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng, khu vực con người có thể sinh sống sẽ dần bị thu hẹp.
(2)環境汚染を防ぐためには、個々の努力も必要だ。
Để ngăn chặn ô nhiễm môi trường, sự nỗ lực của mỗi cá nhân cũng là điều cần thiết.
(3)以前、この町は工場から出る煙で汚染され、空が茶色になったこともある
Trước đây, thị trấn này từng bị ô nhiễm bởi khói từ các nhà máy đến mức bầu trời chuyển sang màu nâu.
(4)薬物汚染は今では中高生や主婦にも広がり、深刻化の一途をたどっている。
Tình trạng ma túy xâm nhập vào xã hội hiện đã lan đến cả học sinh trung học và các bà nội trợ, và ngày càng trở nên nghiêm trọng.
(5)水の汚染をこのままにしておくと、地球環境はますます悪くなるにちがいない。
Nếu cứ để tình trạng ô nhiễm nguồn nước như hiện nay, môi trường Trái Đất chắc chắn sẽ ngày càng xấu đi.
(6)工場排水による水質汚染は周辺住民の生命にかかわる間題である上に、ただちに解決すべきだ。
Ô nhiễm nguồn nước do nước thải từ nhà máy không chỉ là vấn đề ảnh hưởng đến tính mạng của người dân xung quanh mà còn là vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức.
(7)トイレの不整備がもたらす、山の貴重な植生への影響や河川の汚染を考慮し、今一度、山は国民全体の貴重な財産だと考え直してほしい。
Hãy cân nhắc lại rằng núi rừng là tài sản quý giá của toàn dân, xét đến những tác động của việc thiếu nhà vệ sinh đạt chuẩn đối với hệ thực vật quý hiếm trên núi và tình trạng ô nhiễm sông ngòi.
(8)⼯業化が進むと、トキが暮らす⽥んぼや森が減ったり、環境が汚染されたりして、その数は⾮常に少なくなった。
Khi quá trình công nghiệp hóa phát triển, những cánh đồng và khu rừng nơi chim mào ibis sinh sống dần biến mất, môi trường cũng bị ô nhiễm, khiến số lượng của chúng giảm xuống rất mạnh.
(9)人間がタンタルを利用していることに伴う汚染が発見されたことはない
Cho đến nay, chưa phát hiện thấy tình trạng ô nhiễm nào do con người sử dụng tantali gây ra.
(10)人も動物も空気がきれいでないと生きていけないから、大気汚染は深刻な問題。また、代表的な大気汚染について調べてみよう。
Con người cũng như động vật đều không thể sống nếu không có không khí trong lành, vì vậy ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng. Bây giờ hãy cùng tìm hiểu về những dạng ô nhiễm không khí điển hình.
(12)発展と共に海が汚染されている。
Cùng với sự phát triển, biển cũng đang bị ô nhiễm.
(11)むしろ徹底した「利益の追求] は、社会と矛盾を来すまでに至っていて、利益を追求するあまり、法律に違反し、環境を汚染したり、消費期限を偽って販売したりする会社が後を絶たない。
Thậm chí, việc theo đuổi lợi nhuận một cách cực đoan đã dẫn đến mâu thuẫn với lợi ích của xã hội. Vì quá chạy theo lợi nhuận nên vẫn liên tiếp xuất hiện những công ty vi phạm pháp luật, gây ô nhiễm môi trường hoặc giả mạo hạn sử dụng của sản phẩm để bán.
テスト問題: