永遠
えいえん - 「VĨNH VIỄN」 --- ◆ Sự vĩnh viễn; sự còn mãi
英語定義:timeless、dateless、lasting、permanent、unceasing、everlasting、perpetual、eonian、eternal、unending
日本語定義:1 いつまでも果てしなく続くこと。時間を超えて存在すること。また、そのさま。「—に残る名曲」「—のスター」「—に語り伝える」
2 哲学で、それ自身時間の内にありながら、無限に持続すると考えられるもの。また、数学的真理のように、時間の内に知られても時間とかかわりなく妥当すると考えられるもの。
類語
永久(えいきゅう) とわ(とわ)
例文:
()ダイヤモンドは「永遠の愛」を象徴する宝石と言われています。
Kim cương được gọi là viên đá biểu tượng “tình yêu vĩnh cửu”.
()我々の友情は永遠に変わらない。
Tình bạn chúng ta mãi không thay đổi.
()今までに「やったこと」や「やれること」の範囲内でしか行動しなければ、世界は永遠に広がることがありません。
Nếu chỉ hành động trong phạm vi “đã làm” và “có thể làm” thì thế giới sẽ không bao giờ mở rộng.
Kim cương được gọi là viên đá biểu tượng “tình yêu vĩnh cửu”.
()我々の友情は永遠に変わらない。
Tình bạn chúng ta mãi không thay đổi.
()今までに「やったこと」や「やれること」の範囲内でしか行動しなければ、世界は永遠に広がることがありません。
Nếu chỉ hành động trong phạm vi “đã làm” và “có thể làm” thì thế giới sẽ không bao giờ mở rộng.
テスト問題: