発想
はっそう - 「PHÁT TƯỞNG」 --- ◆ Sáng tạo
英語定義:think of、dream up、hatch、concoct、think up
日本語定義:1 物事を考え出すこと。新しい考えや思いつきを得ること。また、その方法や、内容。「発想を切り換える」「先入観を捨てて発想する」
2 芸術作品など、表現のもとになる考えを得ること。「現実の事件から発想した小説」
3 音楽で、楽曲のもつ気分や情緒を緩急・強弱などによって表現すること。
類語
着想(ちゃくそう) 思いつき(おもいつき)
例文:
(1)こんな発想ができるなんて、彼は天才だ。
Có thể sáng tạo như thế này thì anh ấy đúng là thiên tài.
()彼はとても発想が豊かでユニークな人だ。
()このようなさまざまな動きが、徐々に社会の価値観を変えていった。経済の発展や強い個人が豊かな社会をつくる、という発想では不十分だと考える確実な変化が、社会のなかに生まれてきたのである。
Các động thái đa dạng như thế dần dần thay đổi giá trị xã hội. Sự thay đổi chắc chắn sinh ra trong xã hội rằng suy nghĩ phát triển kinh tế và cá nhân mạnh tạo xã hội giàu có là chưa đủ.
()経済の発展や強い個人が豊かな社会をつくる、という発想では不十分だと考える確実な変化が、社会のなかに生まれてきたのである。
Sự thay đổi chắc chắn nảy sinh trong xã hội rằng tư duy phát triển kinh tế và cá nhân mạnh tạo xã hội giàu có là chưa đủ.
Có thể sáng tạo như thế này thì anh ấy đúng là thiên tài.
()彼はとても発想が豊かでユニークな人だ。
()このようなさまざまな動きが、徐々に社会の価値観を変えていった。経済の発展や強い個人が豊かな社会をつくる、という発想では不十分だと考える確実な変化が、社会のなかに生まれてきたのである。
Các động thái đa dạng như thế dần dần thay đổi giá trị xã hội. Sự thay đổi chắc chắn sinh ra trong xã hội rằng suy nghĩ phát triển kinh tế và cá nhân mạnh tạo xã hội giàu có là chưa đủ.
()経済の発展や強い個人が豊かな社会をつくる、という発想では不十分だと考える確実な変化が、社会のなかに生まれてきたのである。
Sự thay đổi chắc chắn nảy sinh trong xã hội rằng tư duy phát triển kinh tế và cá nhân mạnh tạo xã hội giàu có là chưa đủ.
テスト問題: