統一
とういつ - 「THỐNG NHẤT」 --- ◆ Sự thống nhất
英語定義:unity; standardization; unification; consolidation
日本語定義:一つにまとめること。一つにまとめて組織化・系統化すること。また、そのまとまり。「統一がとれる」「統一を欠く」「国内を統一する」
例文:
(1)上着とバッグの色を統一する。
Thống nhất màu áo khoác và túi xách với nhau.
()国を統一する。
Thống nhất đất nước.
()もし世界中の言語が統一されたら、どこに行っても誰とでも話せるし、外国旅行も気軽にできるわけですから、どんなに便利だろうと思ったことのある人も少なくないでしょう。
Nếu ngôn ngữ thế giới thống nhất, đi đâu cũng nói được với ai, du lịch nước ngoài cũng thoải mái, chắc nhiều người từng nghĩ tiện biết bao.
Thống nhất màu áo khoác và túi xách với nhau.
()国を統一する。
Thống nhất đất nước.
()もし世界中の言語が統一されたら、どこに行っても誰とでも話せるし、外国旅行も気軽にできるわけですから、どんなに便利だろうと思ったことのある人も少なくないでしょう。
Nếu ngôn ngữ thế giới thống nhất, đi đâu cũng nói được với ai, du lịch nước ngoài cũng thoải mái, chắc nhiều người từng nghĩ tiện biết bao.