芸能
げいのう - 「VÂN NĂNG」 --- ◆ Nghệ thuật
英語定義:entertainment
日本語定義:1 映画・演劇・落語・歌謡・音楽・舞踊など、主に大衆演芸向けの娯楽の総称。「古典芸能」「芸能人」
2 学問・芸術・技能などについてのすぐれた能力。
「社会上の地位は何できまると云えば…第三には―で極る場合もある」〈漱石・野分〉
3 教養として身につけなければならない学問・芸術などの技芸。礼・楽・射・御・書・数の六芸 (りくげい) のほか、詩歌・書画・蹴鞠 (しゅうきく) など。
4 生花・茶の湯・歌舞音曲などの芸事。
類語
芸(げい) 演芸(えんげい) 演技(えんぎ)
例文:
()世襲が基本とされている伝統芸能の世界などでは、家庭がそのまま職業訓練の場となっていて、子どもは職業に必要な技能を向然に身につけていくという。
Trong thế giới nghệ thuật truyền thống lấy thế tập làm cơ bản, gia đình chính là nơi đào tạo nghề, trẻ tự nhiên tiếp thu kỹ năng cần cho nghề.
()もちろん、伝統芸能の家に生まれた者にはプレッシャーもあることだろう。
Trong thế giới nghệ thuật truyền thống lấy thế tập làm cơ bản, gia đình chính là nơi đào tạo nghề, trẻ tự nhiên tiếp thu kỹ năng cần cho nghề.
()もちろん、伝統芸能の家に生まれた者にはプレッシャーもあることだろう。