売り場
うりば - 「MẠI TRÀNG」 --- ◆ Nơi bán hàng hóa◆ Quầy bán hàng .
英語定義:shop; counter
日本語定義:1 商品・切符などを売る場所。「家具売り場のフロアが変わる」
2 売るのにちょうどよい機会。売り時。「今が絶好の売り場」
例文:
()現場、すなわち売り場に立って、お客様とのやりとりを重ねる中で、実地に研修していかねばなりません。
Phải đứng tại hiện trường, tức quầy bán, qua trao đổi với khách hàng nhiều lần mới được đào tạo thực tế.
Phải đứng tại hiện trường, tức quầy bán, qua trao đổi với khách hàng nhiều lần mới được đào tạo thực tế.
テスト問題: