資源
しげん - 「TƯ NGUYÊN」 --- ◆ Tài nguyên .
英語定義:resources; resource
日本語定義:1 自然から得る原材料で、産業のもととなる有用物。土地・水・埋蔵鉱物・森林・水産生物など。天然資源。「海洋資源」「地下資源」
2 広く、産業上、利用しうる物資や人材。「人的資源」「観光資源」
類語
物資(ぶっし) 資材(しざい)
例文:
(1)動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Nghe nói động vật bị giết hại, còn con người thì vì tranh giành những nguồn tài nguyên ít ỏi còn sót lại mà bắt đầu tàn sát lẫn nhau.
(2)しかし、新エネルギーを利用することで資源や地球の環境が守れます。
(3)木は、地球の環境をまもるために、さまざまなはたらきをしていますが、くらしをささえる資源としても、とても大切です。
(4)そのごみは、リサイクルの資源になるので、可燃ごみには捨てないでください。
Vì rác thải này có thể tái chế được, xin đừng vứt vào rác cháy được
Nghe nói động vật bị giết hại, còn con người thì vì tranh giành những nguồn tài nguyên ít ỏi còn sót lại mà bắt đầu tàn sát lẫn nhau.
(2)しかし、新エネルギーを利用することで資源や地球の環境が守れます。
(3)木は、地球の環境をまもるために、さまざまなはたらきをしていますが、くらしをささえる資源としても、とても大切です。
(4)そのごみは、リサイクルの資源になるので、可燃ごみには捨てないでください。
Vì rác thải này có thể tái chế được, xin đừng vứt vào rác cháy được
テスト問題: