事態
じたい - 「SỰ THÁI」 --- ◆ Tình hình
英語定義:matters; situation
日本語定義:物事の状態、成り行き。「容易ならない―を収拾する」「緊急―」
類語
局面(きょくめん)
例文:
()事態を収拾する。
()はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
(1)そのこと自体は以前も今も変わらないが、ただその事態に対する感じ方は随分違ってきたような気がする。
Bản thân chuyện đó trước nay không đổi, nhưng cách cảm nhận về tình huống đó dường như đã khác khá nhiều.
(2)万が一日記が盗み読まれたり(注)、死後に他人の目に曝されるような事態が発生した場合、こんなことが書かれているのはまずいのではあるまいか、等々と。
Nếu nhật ký bị đọc trộm hoặc sau khi chết lộ ra mắt người khác thì viết chuyện như thế có lẽ không ổn…
(3)あげくの果てに「話しても無駄だし、まだ同じことの繰り返しか」とうんざりし、コミュニケーションをあき らめてしまう一ほうっておくとこんな事態に陥ることも、珍しくはありません。
Cuối cùng “nói cũng vô ích, lại lặp lại chuyện cũ” chán nản, từ bỏ giao tiếp – nếu để mặc dễ rơi vào tình huống như thế không hiếm.
(4)こうした倫理ばやりは、わたしのように哲学や倫理学を専攻する人間にとって、必ずしも喜ばしい事態であるわけではない。
Xu hướng đạo đức thịnh hành như thế với người chuyên ngành triết học hay đạo đức học như tôi không nhất thiết là tình huống đáng vui.
(5)仮にあなたが知りあいから、エチオピアで飢餓に苦しむ難民救済のための募金に協力してくれと頼まれたとしよう。はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
Giả sử bạn được người quen nhờ hợp tác gây quỹ cứu nạn đói Ethiopia. Nếu từ chối ngay từ đầu thì dù còn chút áy náy, tình hình tạm ổn.
(6)まだ飼い主は事態に気づかぬまま、ご飯を持っていく。
Chủ nuôi vẫn chưa nhận ra tình hình, mang cơm đến.
(7)そして多くの場合、ここの数量表現は、だから実際には⼈は滅多にそんな困った事態にぶつかるものではありませんよ、と①⼈々を安⼼させる働きを担っているような気がしてならない。
Và nhiều trường hợp biểu đạt số lượng này dường như đảm nhận vai trò làm mọi người yên tâm rằng thực tế hiếm khi đụng phải tình huống khó xử như thế.
(8)高橋さんはどんな事態にも、うろたえずに対処した。
Takahashi đối phó mọi tình huống mà không bối rối.
(9)事態を解決するために、お知恵を拝借したい。
Muốn mượn trí tuệ của bạn để giải quyết tình hình.
()はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
(1)そのこと自体は以前も今も変わらないが、ただその事態に対する感じ方は随分違ってきたような気がする。
Bản thân chuyện đó trước nay không đổi, nhưng cách cảm nhận về tình huống đó dường như đã khác khá nhiều.
(2)万が一日記が盗み読まれたり(注)、死後に他人の目に曝されるような事態が発生した場合、こんなことが書かれているのはまずいのではあるまいか、等々と。
Nếu nhật ký bị đọc trộm hoặc sau khi chết lộ ra mắt người khác thì viết chuyện như thế có lẽ không ổn…
(3)あげくの果てに「話しても無駄だし、まだ同じことの繰り返しか」とうんざりし、コミュニケーションをあき らめてしまう一ほうっておくとこんな事態に陥ることも、珍しくはありません。
Cuối cùng “nói cũng vô ích, lại lặp lại chuyện cũ” chán nản, từ bỏ giao tiếp – nếu để mặc dễ rơi vào tình huống như thế không hiếm.
(4)こうした倫理ばやりは、わたしのように哲学や倫理学を専攻する人間にとって、必ずしも喜ばしい事態であるわけではない。
Xu hướng đạo đức thịnh hành như thế với người chuyên ngành triết học hay đạo đức học như tôi không nhất thiết là tình huống đáng vui.
(5)仮にあなたが知りあいから、エチオピアで飢餓に苦しむ難民救済のための募金に協力してくれと頼まれたとしよう。はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
Giả sử bạn được người quen nhờ hợp tác gây quỹ cứu nạn đói Ethiopia. Nếu từ chối ngay từ đầu thì dù còn chút áy náy, tình hình tạm ổn.
(6)まだ飼い主は事態に気づかぬまま、ご飯を持っていく。
Chủ nuôi vẫn chưa nhận ra tình hình, mang cơm đến.
(7)そして多くの場合、ここの数量表現は、だから実際には⼈は滅多にそんな困った事態にぶつかるものではありませんよ、と①⼈々を安⼼させる働きを担っているような気がしてならない。
Và nhiều trường hợp biểu đạt số lượng này dường như đảm nhận vai trò làm mọi người yên tâm rằng thực tế hiếm khi đụng phải tình huống khó xử như thế.
(8)高橋さんはどんな事態にも、うろたえずに対処した。
Takahashi đối phó mọi tình huống mà không bối rối.
(9)事態を解決するために、お知恵を拝借したい。
Muốn mượn trí tuệ của bạn để giải quyết tình hình.
テスト問題: