画期的
かっきてき - HỌA KÌ ĐÍCH --- Tính bước ngoặt; mở ra kỷ nguyên 今までに無くてすごい。 Điều tuyệt vời chưa có bao giờ. _な発明、商品、考え Phát minh/ Sản phẩm/ Suy nghĩ mang tính đột phá.
英語定義:radical、revolutionary、epochal、epoch-making
日本語定義:これまでとは時代をくぎるほど目覚ましいさま。新しい時代をひらくさま。エポックメーキング。「画期的な発明」
例文:
(1)印刷術は画期的な発明だった。
()生まれたとき、すでに自転車が身近にあったわたしたちには、ごく①あたりまえのように思えますが、この配列は、車輪の歴史からみると画期的なことです。
Đối với chúng ta là những người mà đã quen thuộc với chiếc xe đạp từ xưa khi chúng ta mới sinh ra, thì sẽ thấy việc này là cái vô cùng ① hiển nhiên, nhưng mà khi nhìn vào lịch sử của bánh xe thì việc để hai bánh xe thành hàng thế này là việc mang tính bước ngoặt.
(2)この映画は画期的な手法で製作された。
Bộ phim này được chế tác bằng kỹ thuật đột phá.
(3)アイディアが浮かばない時に画期的な企画を生み出すコツは?
Bí quyết để tạo ra kế hoạch mang tính đột phá khi không nảy ra ý tưởng là gì?
(4)この新薬は、これまで治療が難しかった病気に効果を示し、画期的な成果として注目を集めている。
Loại thuốc mới này có hiệu quả đối với căn bệnh vốn khó điều trị trước đây và đang thu hút sự chú ý như một thành tựu mang tính đột phá.
(5)研究チームは画期的な技術を開発し、エネルギー問題の解決に新たな可能性をもたらした。
Nhóm nghiên cứu đã phát triển một công nghệ mang tính đột phá, mở ra những khả năng mới cho việc giải quyết vấn đề năng lượng.
(6)インターネットの普及は、人々の情報収集の方法を画期的に変化させた。
Sự phổ biến của Internet đã làm thay đổi một cách đột phá phương thức thu thập thông tin của con người.
(7)この発見は学界に大きな衝撃を与え、その分野の研究の流れを変えるほど画期的なものだった。
Phát hiện này đã gây chấn động lớn trong giới học thuật và mang tính đột phá đến mức làm thay đổi hướng nghiên cứu của cả lĩnh vực đó.
()生まれたとき、すでに自転車が身近にあったわたしたちには、ごく①あたりまえのように思えますが、この配列は、車輪の歴史からみると画期的なことです。
Đối với chúng ta là những người mà đã quen thuộc với chiếc xe đạp từ xưa khi chúng ta mới sinh ra, thì sẽ thấy việc này là cái vô cùng ① hiển nhiên, nhưng mà khi nhìn vào lịch sử của bánh xe thì việc để hai bánh xe thành hàng thế này là việc mang tính bước ngoặt.
(2)この映画は画期的な手法で製作された。
Bộ phim này được chế tác bằng kỹ thuật đột phá.
(3)アイディアが浮かばない時に画期的な企画を生み出すコツは?
Bí quyết để tạo ra kế hoạch mang tính đột phá khi không nảy ra ý tưởng là gì?
(4)この新薬は、これまで治療が難しかった病気に効果を示し、画期的な成果として注目を集めている。
Loại thuốc mới này có hiệu quả đối với căn bệnh vốn khó điều trị trước đây và đang thu hút sự chú ý như một thành tựu mang tính đột phá.
(5)研究チームは画期的な技術を開発し、エネルギー問題の解決に新たな可能性をもたらした。
Nhóm nghiên cứu đã phát triển một công nghệ mang tính đột phá, mở ra những khả năng mới cho việc giải quyết vấn đề năng lượng.
(6)インターネットの普及は、人々の情報収集の方法を画期的に変化させた。
Sự phổ biến của Internet đã làm thay đổi một cách đột phá phương thức thu thập thông tin của con người.
(7)この発見は学界に大きな衝撃を与え、その分野の研究の流れを変えるほど画期的なものだった。
Phát hiện này đã gây chấn động lớn trong giới học thuật và mang tính đột phá đến mức làm thay đổi hướng nghiên cứu của cả lĩnh vực đó.