撮影
さつえい - 「TOÁT ẢNH」 --- ◆ Sự chụp ảnh .
英語定義:filming; photographing
日本語定義:写真や映画をとること。「屋外で撮影する」「記念撮影」
類語
撮る(とる) 写す(うつす)
例文:
(1)先週、風景や建物を、たくさん撮影した。
Tuần trước, tôi đã chụp nhiều phong cảnh và tòa nhà.
()映画の撮影
Quay phim.
()特殊なカメラを使って、深海の魚を撮影した。
Dùng máy ảnh đặc biệt quay cá biển sâu.
()家族全員で記念撮影をする。
Cả gia đình chụp ảnh kỷ niệm.
Tuần trước, tôi đã chụp nhiều phong cảnh và tòa nhà.
()映画の撮影
Quay phim.
()特殊なカメラを使って、深海の魚を撮影した。
Dùng máy ảnh đặc biệt quay cá biển sâu.
()家族全員で記念撮影をする。
Cả gia đình chụp ảnh kỷ niệm.