機能
きのう - 「KI NĂNG」 --- ◆ Cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
英語定義:action; mechanism; function
日本語定義:ある物が本来備えている働き。全体を構成する個々の部分が果たしている固有の役割。また、そうした働きをなすこと。「心臓の機能」「言語の機能」「正常に機能する」
類語
性能(せいのう)
例文:
(1)ようやく肌の機能が回復した。
Cuối cùng chức năng của da đã hồi phục.
()特に小学生の場合、パソコンの機能については驚くほど高度な知識や技術を持っていながら、自分が得た情報については、何が正しくて何が間違っているのかを判断きでないことが多い。
Đặc biệt với học sinh tiểu học, dù có kiến thức kỹ thuật về chức năng máy tính cao đáng ngạc nhiên nhưng thường không phán đoán được thông tin mình có được cái gì đúng cái gì sai.
Cuối cùng chức năng của da đã hồi phục.
()特に小学生の場合、パソコンの機能については驚くほど高度な知識や技術を持っていながら、自分が得た情報については、何が正しくて何が間違っているのかを判断きでないことが多い。
Đặc biệt với học sinh tiểu học, dù có kiến thức kỹ thuật về chức năng máy tính cao đáng ngạc nhiên nhưng thường không phán đoán được thông tin mình có được cái gì đúng cái gì sai.
テスト問題:
N2 やってみよう
機能
a. 何曰も冷蔵庫に入れておいたので、野菜の<u>機能</u>が落ちた。
b. あの時計は<u>機能</u>が速いので、どうしても進みがちだ。
c. 最近は川の<u>機能</u>を汚す人間が多く、とても恥ずかしい。
d. 大地震で都市の<u>機能</u>がほとんどストップしてしまった。
a. 何曰も冷蔵庫に入れておいたので、野菜の<u>機能</u>が落ちた。
b. あの時計は<u>機能</u>が速いので、どうしても進みがちだ。
c. 最近は川の<u>機能</u>を汚す人間が多く、とても恥ずかしい。
d. 大地震で都市の<u>機能</u>がほとんどストップしてしまった。