降る
ふる - HÀNG --- ◆ Rơi (mưa); đổ (mưa) .
英語定義:go down、give up、surrender、fall、shine、strike、fall、precipitate、come down、fall
日本語定義:1 空から雨や雪などが連続的に、広い範囲にわたって落ちてくる。また、細かいものが上方からたくさん落ちてくる。「大雪が―・る」「火山灰が―・る」
2 霜がおりる。「早霜が―・る」
3 日光・月光が注ぐ。「やしの葉影に―・る月の光」
4 多く集まり寄ってくる。「―・るほど縁談がある」
例文:
()そんな土地に雨が降ると、土が流れ、土に含まれる栄養も一緒に流れていってしまう。
Mưa xuống đất như thế thì đất chảy, dinh dưỡng trong đất cũng chảy theo.
Mưa xuống đất như thế thì đất chảy, dinh dưỡng trong đất cũng chảy theo.
テスト問題: