乾燥
かんそう - KIỀN TÁO --- ◆ Sự khô khan; sự nhạt nhẽo◆ Sự khô; sự khô hạn; khô hạn; khô
英語定義:drying; dewatering; dehydration; dryness; exsiccation; desiccation
日本語定義:[名](スル)1 かわくこと。湿気や水分がなくなること。「空気が乾燥する」「乾燥地」
2 かわかすこと。「洗濯物を乾燥する」
[名・形動]味わいやおもしろみのないこと。また、そのさま。「無味乾燥」
「武士道という―で不自然な道徳」〈有島・宣言〉
例文:
()しかし高温で乾燥させると割れたり、木材に含まれる油分が失われたりするので強くてよい木材にすることが難しいそうだ。
()空気がすっかり乾燥している。
()最近流行している人工乾燥の場合はいろいろなやり方がある。
(1)機内は暖房の影響で非常に乾燥しているため、長時間のフライトではこまめに水分を補給したほうがよい。
Bên trong máy bay rất khô do ảnh hưởng của hệ thống sưởi, vì vậy trong các chuyến bay dài nên thường xuyên bổ sung nước.
(2)冬になると空気が乾燥し、肌荒れやのどの痛みに悩まされる人が増える。
Khi mùa đông đến, không khí trở nên khô hanh và số người bị khô da hoặc đau họng cũng tăng lên.
(3)収穫した農作物は品質を保つために十分に乾燥させてから保管しなければならない。
Nông sản sau khi thu hoạch phải được làm khô đầy đủ rồi mới bảo quản để giữ chất lượng.
(4)この地域では脱水汚泥を乾燥処理して燃料や肥料として再利用する取り組みが進められている。
Tại khu vực này, các dự án xử lý bùn thải đã tách nước bằng cách sấy khô để tái sử dụng làm nhiên liệu hoặc phân bón đang được triển khai.
()空気がすっかり乾燥している。
()最近流行している人工乾燥の場合はいろいろなやり方がある。
(1)機内は暖房の影響で非常に乾燥しているため、長時間のフライトではこまめに水分を補給したほうがよい。
Bên trong máy bay rất khô do ảnh hưởng của hệ thống sưởi, vì vậy trong các chuyến bay dài nên thường xuyên bổ sung nước.
(2)冬になると空気が乾燥し、肌荒れやのどの痛みに悩まされる人が増える。
Khi mùa đông đến, không khí trở nên khô hanh và số người bị khô da hoặc đau họng cũng tăng lên.
(3)収穫した農作物は品質を保つために十分に乾燥させてから保管しなければならない。
Nông sản sau khi thu hoạch phải được làm khô đầy đủ rồi mới bảo quản để giữ chất lượng.
(4)この地域では脱水汚泥を乾燥処理して燃料や肥料として再利用する取り組みが進められている。
Tại khu vực này, các dự án xử lý bùn thải đã tách nước bằng cách sấy khô để tái sử dụng làm nhiên liệu hoặc phân bón đang được triển khai.
テスト問題: