対応
たいおう - 「ĐỐI ỨNG」 --- ◆ Sự đối ứng .
英語定義:correspondence; countermeasure
日本語定義:1 同種の二つのものが向かい合い、対 (つい) になっていること。「四辺形の互いに対応する角」
2 ある物事が、他の範疇 (はんちゅう) に属する物事と、対立・相当する関係にあること。「ギリシャ文字のα (アルファ) は、ローマ字のaに対応する」
3 互いにつりあいがとれていること。「文章の書き出しと結びを対応させる」
周囲の状況などに合わせて事をすること。「現実に対応した処置」「対応策」
5 二つの集合A、Bがあって、Aのどの要素にも、Bの要素が少なくとも一つ定まる規則があること
例文:
(1)日本の漢語は中国語の単語と対応していないものも多い。
Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ tiếng Hán trong tiếng Trung.
(2)面接の質問に、しっかり対応できたと思う。
Tôi nghĩ mình đã trả lời tốt các câu hỏi phỏng vấn.
(6)しかし、この「謙遜して努力を隠す対応」はとても危険です。
Tuy nhiên, cách ứng xử là khiêm tốn đến mức che giấu cả những nỗ lực của bản thân lại rất nguy hiểm.
(7)前頭前野の入経細胞は、脳の他の場所の神経細胞と比べて非常に「柔軟]」な 対応力をもち、ひとつの神経細胞が多くのことをするために働くことがわかっています。
Người ta đã biết rằng các tế bào thần kinh ở vùng vỏ não trước trán có khả năng thích ứng, ứng biến rất linh hoạt so với các tế bào thần kinh ở những vùng khác của não, nhờ đó một tế bào thần kinh có thể đảm nhiệm nhiều chức năng khác nhau.
(3)これまで大きな企業が機械的にマーケティング(注3)をして提供してきたような「売れる商品」「売れるサービス」では対応しきれないようなモノ、サービス。これを「ニッチ(すき間)」とよぶことがあります。
Những sản phẩm, dịch vụ mà các "sản phẩm bán chạy" hay "dịch vụ bán chạy" do các doanh nghiệp lớn từ trước đến nay tạo ra thông qua hoạt động marketing mang tính đại trà không thể đáp ứng hết được. Những lĩnh vực như vậy đôi khi được gọi là "thị trường ngách"
(4)つまりこの「⼀度」や「⼀⼈」における「⼀」は、百年とか千⼈といった遥かに⼤きな数に対応する「⼀」であり、確率を表す数字ということになるのだろう。
Nói cách khác, chữ "một" trong các cách nói như "một lần" hay "một người" là "một" tương ứng với một quy mô lớn hơn rất nhiều, chẳng hạn như một trong một trăm năm hoặc một trong một nghìn người. Vì thế, có thể hiểu đây là con số biểu thị xác suất.
(5)料金を払って利用している人がきちんと止められるように適切な対応をお願いします。
Mong quý vị có biện pháp xử lý phù hợp để những người đang trả phí sử dụng dịch vụ có thể hủy (ngừng sử dụng) một cách thuận lợi.
Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ tiếng Hán trong tiếng Trung.
(2)面接の質問に、しっかり対応できたと思う。
Tôi nghĩ mình đã trả lời tốt các câu hỏi phỏng vấn.
(6)しかし、この「謙遜して努力を隠す対応」はとても危険です。
Tuy nhiên, cách ứng xử là khiêm tốn đến mức che giấu cả những nỗ lực của bản thân lại rất nguy hiểm.
(7)前頭前野の入経細胞は、脳の他の場所の神経細胞と比べて非常に「柔軟]」な 対応力をもち、ひとつの神経細胞が多くのことをするために働くことがわかっています。
Người ta đã biết rằng các tế bào thần kinh ở vùng vỏ não trước trán có khả năng thích ứng, ứng biến rất linh hoạt so với các tế bào thần kinh ở những vùng khác của não, nhờ đó một tế bào thần kinh có thể đảm nhiệm nhiều chức năng khác nhau.
(3)これまで大きな企業が機械的にマーケティング(注3)をして提供してきたような「売れる商品」「売れるサービス」では対応しきれないようなモノ、サービス。これを「ニッチ(すき間)」とよぶことがあります。
Những sản phẩm, dịch vụ mà các "sản phẩm bán chạy" hay "dịch vụ bán chạy" do các doanh nghiệp lớn từ trước đến nay tạo ra thông qua hoạt động marketing mang tính đại trà không thể đáp ứng hết được. Những lĩnh vực như vậy đôi khi được gọi là "thị trường ngách"
(4)つまりこの「⼀度」や「⼀⼈」における「⼀」は、百年とか千⼈といった遥かに⼤きな数に対応する「⼀」であり、確率を表す数字ということになるのだろう。
Nói cách khác, chữ "một" trong các cách nói như "một lần" hay "một người" là "một" tương ứng với một quy mô lớn hơn rất nhiều, chẳng hạn như một trong một trăm năm hoặc một trong một nghìn người. Vì thế, có thể hiểu đây là con số biểu thị xác suất.
(5)料金を払って利用している人がきちんと止められるように適切な対応をお願いします。
Mong quý vị có biện pháp xử lý phù hợp để những người đang trả phí sử dụng dịch vụ có thể hủy (ngừng sử dụng) một cách thuận lợi.
テスト問題: