悔しい
くやしい - 「HỐI」 --- ◆ Đáng tiếc, đáng ân hận◆ Hành xác, khổ hạnh, làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện
英語定義:regretful、bad、sorry
日本語定義:1 物事が思うとおりにならなかったり、はずかしめを受けたりして、あきらめがつかず、腹立たしい気持ちだ。残念でたまらない。「負けて―・い思いをする」「―・かったら見返してやれ」
2 後悔される。くやまれる。
が心しぞいや愚 (をこ) にして今ぞ―・しき」〈記・中・歌謡〉
類語
(くちおしい)
例文:
(1)どうしても解けないでいた問題を先に解いた人から言われ、それだったら、自分のほうが経験が豊富だし、知識があるし、「俺にもできたはずなのに……」と悔しい思いをすることがある。
Có lúc một người giải được trước bài toán mà mình mãi không giải nổi nói cho mình cách làm, rồi tôi nghĩ: “Nếu vậy thì đáng lẽ mình cũng làm được chứ... Mình còn có nhiều kinh nghiệm và kiến thức hơn mà”, và cảm thấy vô cùng cay cú, tiếc nuối.
(2)私の仕事人生は、そんな「悔しい思い」の連続だった。
Cuộc đời làm việc của tôi là chuỗi ngày liên tiếp của những cảm giác cay đắng và tiếc nuối như thế.
(3)悔しいことに、決勝戦で負けて準優勝に終わってしまった。
Thật đáng tiếc, chúng tôi đã thua ở trận chung kết và chỉ giành được ngôi á quân.
(4)試験に落ちて悔しかったので、来年こそ合格できるように勉強し直している。
Vì trượt kỳ thi nên rất cay cú, tôi đang học lại để năm sau nhất định đỗ.
(5)親友に負けるのは仕方ないが、実力を出し切れなかったのが悔しい。
Thua bạn thân thì đành chịu, nhưng điều khiến tôi tiếc nhất là đã không thể hiện hết khả năng của mình.
(6)長年取り組んできた計画が直前で中止となり、関係者の悔しさは計り知れなかった。
Kế hoạch theo đuổi suốt nhiều năm bị hủy ngay trước phút chót, nỗi tiếc nuối của những người liên quan là không thể đo đếm được.
(7)彼は敗北の悔しさをばねにして研究を続け、ついには世界的な評価を得るに至った。
Anh ấy đã biến nỗi cay đắng vì thất bại thành động lực để tiếp tục nghiên cứu, và cuối cùng đã đạt được sự đánh giá cao trên phạm vi toàn cầu.
(8)試合に負けてすごく悔しいです。
Trận đấu thua rồi, tôi cảm thấy rất tiếc nuối / bực tức.
(9)せっかく頑張ったのに、合格できなくて悔しい。
Cố gắng rất nhiều nhưng không đỗ, thật là tiếc nuối / thất vọng.
(10)最後まで諦めなかったのに、悔しい結果になった。
Đến phút cuối vẫn không bỏ cuộc, vậy mà kết quả lại khiến người ta bực tức.
(11)彼に先を越されて、悔しくて夜も眠れなかった。
Bị anh ta vượt lên trước, tôi tức tối / hậm hực đến mức cả đêm không ngủ được.
(12)こんな簡単なミスで負けるなんて、悔しくて悔しくて仕方がない。
Thua chỉ vì một lỗi ngu ngốc thế này, tiếc nuối và bực bội đến mức không chịu nổi.
(13)試験にあと一問で落ちたと知ったときの悔しさは、今でも忘れられない。
Khi biết mình trượt kỳ thi chỉ vì thiếu đúng một câu, cảm giác cay cú đó đến giờ tôi vẫn không thể quên.
(14)どれだけ努力しても結果が出なかったことが悔しくて、しばらく何も手につかなかった。
Việc dù đã nỗ lực rất nhiều mà vẫn không có kết quả khiến tôi cay cú đến mức một thời gian chẳng làm được gì.
(15)彼に負けたこと自体よりも、自分の実力を出し切れなかったことが悔しくてならなかった。
So với việc thua anh ta, điều khiến tôi không cam lòng hơn cả là bản thân đã không thể phát huy hết năng lực của mình.
Có lúc một người giải được trước bài toán mà mình mãi không giải nổi nói cho mình cách làm, rồi tôi nghĩ: “Nếu vậy thì đáng lẽ mình cũng làm được chứ... Mình còn có nhiều kinh nghiệm và kiến thức hơn mà”, và cảm thấy vô cùng cay cú, tiếc nuối.
(2)私の仕事人生は、そんな「悔しい思い」の連続だった。
Cuộc đời làm việc của tôi là chuỗi ngày liên tiếp của những cảm giác cay đắng và tiếc nuối như thế.
(3)悔しいことに、決勝戦で負けて準優勝に終わってしまった。
Thật đáng tiếc, chúng tôi đã thua ở trận chung kết và chỉ giành được ngôi á quân.
(4)試験に落ちて悔しかったので、来年こそ合格できるように勉強し直している。
Vì trượt kỳ thi nên rất cay cú, tôi đang học lại để năm sau nhất định đỗ.
(5)親友に負けるのは仕方ないが、実力を出し切れなかったのが悔しい。
Thua bạn thân thì đành chịu, nhưng điều khiến tôi tiếc nhất là đã không thể hiện hết khả năng của mình.
(6)長年取り組んできた計画が直前で中止となり、関係者の悔しさは計り知れなかった。
Kế hoạch theo đuổi suốt nhiều năm bị hủy ngay trước phút chót, nỗi tiếc nuối của những người liên quan là không thể đo đếm được.
(7)彼は敗北の悔しさをばねにして研究を続け、ついには世界的な評価を得るに至った。
Anh ấy đã biến nỗi cay đắng vì thất bại thành động lực để tiếp tục nghiên cứu, và cuối cùng đã đạt được sự đánh giá cao trên phạm vi toàn cầu.
(8)試合に負けてすごく悔しいです。
Trận đấu thua rồi, tôi cảm thấy rất tiếc nuối / bực tức.
(9)せっかく頑張ったのに、合格できなくて悔しい。
Cố gắng rất nhiều nhưng không đỗ, thật là tiếc nuối / thất vọng.
(10)最後まで諦めなかったのに、悔しい結果になった。
Đến phút cuối vẫn không bỏ cuộc, vậy mà kết quả lại khiến người ta bực tức.
(11)彼に先を越されて、悔しくて夜も眠れなかった。
Bị anh ta vượt lên trước, tôi tức tối / hậm hực đến mức cả đêm không ngủ được.
(12)こんな簡単なミスで負けるなんて、悔しくて悔しくて仕方がない。
Thua chỉ vì một lỗi ngu ngốc thế này, tiếc nuối và bực bội đến mức không chịu nổi.
(13)試験にあと一問で落ちたと知ったときの悔しさは、今でも忘れられない。
Khi biết mình trượt kỳ thi chỉ vì thiếu đúng một câu, cảm giác cay cú đó đến giờ tôi vẫn không thể quên.
(14)どれだけ努力しても結果が出なかったことが悔しくて、しばらく何も手につかなかった。
Việc dù đã nỗ lực rất nhiều mà vẫn không có kết quả khiến tôi cay cú đến mức một thời gian chẳng làm được gì.
(15)彼に負けたこと自体よりも、自分の実力を出し切れなかったことが悔しくてならなかった。
So với việc thua anh ta, điều khiến tôi không cam lòng hơn cả là bản thân đã không thể phát huy hết năng lực của mình.
テスト問題: