KANJI : 拍
ハクーヒョウ : PHÁCH
Vả, tát, vỗ.
TAY vỗ BẠCH BẠCH cũng ra nhịp PHÁCH
読解
:
拍手
「最初に「ん?」『何かへんだな?』という違和感を持ったけれども、いろいろ論理的に考えてみれば「まあ大丈夫だろう」と思えたのでやってみたところ、結果としてやっぱりダメだったという経験はありませんか?あるという方は拍手していただけますか」
“Ban đầu có cảm giác khó chịu ‘hả? Có gì lạ?’, nhưng nghĩ logic nhiều thì thấy ‘thôi chắc ổn’, thử làm rồi kết quả vẫn không được – các bạn có trải nghiệm như thế không? Ai có thì vỗ tay được không?”
行こう
:
心拍
心拍数とは、一定の時間内に心臓が拍動する回数のことで、通常は1分間の回数を指します
Nhịp tim là số lần tim đập trong thời gian nhất định, thường chỉ số lần trong 1 phút.
読解
:
拍子
子どもの時に考えていたこととなんら変わりがない、突 拍子もない(注5)ものも含んでいる。
Cũng bao gồm thứ kỳ quặc không khác gì suy nghĩ lúc còn nhỏ.
行こう
読解
:
拍車
しかも、今世紀半ばくらいには、地球温暖化の進行が生物種の絶減に拍車を掛けることになることも懸念されている。
Hơn nữa khoảng giữa thế kỷ này, tiến triển nóng lên toàn cầu được lo ngại sẽ thúc đẩy tuyệt chủng loài sinh vật.
行こう