KANJI : 薬
くすり・ヤク : DƯỢC
Thuốc
Loại cỏ (艹) làm cho thoải mái, dễ chịu (楽) thì là thuốc (薬)
読解
:
無農薬
また工場で作られた野菜は無農薬なので少し高くてもどんどん売れています。
Ngoài ra rau làm ở nhà máy không thuốc trừ sâu nên dù hơi đắt vẫn bán chạy.
行こう
読解
:
特効薬
解決の特効薬は見つからず、大きな社会問題となっています。
Không tìm thấy thuốc đặc hiệu giải quyết, trở thành vấn đề xã hội lớn.
行こう
:
火薬
火薬はガソリンなどと同じように、燃焼して高温のガスを生成することが
できる。
Thuốc súng giống xăng có thể cháy tạo khí nhiệt độ cao.
読解
:
薬物
薬物などはどれも、人生をリセツトするためのお手軽な道具の一種だ。
行こう
読解
:
農薬
こうすることで、消費者の農薬への理解が深まり、ひいては消費者の健康な暮らしと命が守られていくのである。
Bằng cách làm như vậy, người tiêu dùng sẽ hiểu rõ hơn về thuốc bảo vệ thực vật, và từ đó góp phần bảo vệ sức khỏe, cuộc sống cũng như tính mạng của họ.
行こう
読解
:
薬品
すなわち企業の利益のため不必要な薬品を売りまくって乱用をすすめたことが、非難のまとになっている。
Tức là vì lợi ích doanh nghiệp bán tràn lan thuốc không cần thiết, khuyến khích lạm dụng trở thành mục tiêu chỉ trích.
行こう
読解
:
医薬品
先発医薬品はたしかに高いけれど長く使用されているだけあって、その安全性や危険性について十分な情報がある。
Thuốc gốc quả thật đắt nhưng vì dùng lâu nên có đủ thông tin về an toàn và nguy hiểm.
行こう