KANJI : 射
うつ・シャ : XẠ
Bắn, cho tên vào cung nỏ mà bắn ra gọi là xạ
Phóng Xạ trúng bản THÂN thì thật THỐN
:
注射器
注射器に水と空気を入れて、圧し縮める実験を行う映像です。
Video thí nghiệm cho nước và không khí vào ống tiêm rồi ép lại.
読解
:
反射
人間が危険を感じると反射的に強く握ってしまうという自然な行動から生まれたすぐれたものだ。
Đó là thứ xuất sắc sinh ra từ hành động tự nhiên khi con người cảm thấy nguy hiểm thì phản xạ nắm chặt.
行こう
読解
:
発射
弾丸を発射してイトカワの表面の物質を飛ばす装置は働かなかったが、着陸の衝撃で舞い上がった砂粒がカプセルにうまく入ってくれたようだ。
Thiết bị phóng đạn làm vật chất bề mặt Itokawa bay lên không hoạt động nhưng hạt cát bay lên vì va chạm hạ cánh dường như đã vào capsule tốt.
行こう
読解
:
放射
今後は日本が細長い国で放射能の影響を受けていないすばらしい観光地が残っているとアピールしなければな-らない。
行こう
読解
:
直射
*直射日光が当たるところや閉め切った高温の車内など。
* Nơi ánh nắng trực tiếp chiếu hoặc trong xe nhiệt độ cao đóng kín.
行こう