sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
還 かえるーカン HOÀN, TOÀN
漢字コース
KANJI :
還
かえるーカン
: HOÀN, TOÀN
Trở lại, về. Trả. Đoái
Đi đường xa xôi để hoàn trả lại 3 mắt
:
還元
利益の一部社会に還元する
Hoàn lại (đóng góp lại) một phần lợi nhuận cho xã hội.
:
還元
A社は株の売却益ばいきゃくえきを顧客に還元している。
Công ty A hoàn lại lợi nhuận từ việc bán cổ phiếu cho khách hàng.
:
還元
沖縄返還時に日米間で密約があったということが、主人公の新聞記者を通して世間に広がってしまう。
Thông tin về việc có một thỏa thuận bí mật giữa Nhật Bản và Mỹ khi Okinawa được trao trả đã lan rộng ra khắp dư luận thông qua nhân vật chính là một phóng viên báo chí.