KANJI : 賃
チン : NHẪM
Làm thuê. Thuê mượn.
Trách NHIỆM 任 thì không thể thuê 賃 được bằng TIỀN 貝
:
賃金
東京の最低賃金は985円である
Mức lương tối thiểu ở Tokyo là 985 yên.
:
賃金
あの会社の賃金体系は不透明なところがある。
:
家賃
住む場所によって家賃には若干の違いがある。
:
運賃
月から地下鉄の運賃が改定された。
Cước phí tàu điện ngầm đã được điều chỉnh và mức giá mới sẽ được áp dụng từ tháng sau.
:
運賃
バスの運賃は、降りるときに払ってください。
Hãy thanh toán tiền vé xe buýt khi xuống xe.
:
賃金
リストラも進んでいる。ニューヨーク・タイムズ紙は不況に伴う広告収入減少により大幅な人員削減と賃金カットを実施した。
Việc cắt giảm nhân sự cũng đang được đẩy mạnh. Do doanh thu quảng cáo sụt giảm vì suy thoái kinh tế, tờ báo The New York Times đã thực hiện đợt cắt giảm nhân sự quy mô lớn và giảm lương nhân viên.
:
賃貸
買った場合はローンや修繕費などを払わなければなりませんし、賃貸の場合は主に家實だけで済みます。
:
家賃
家賃は周りのアパートなどと同じ程度だが、共同部分があるため、部屋に冷蔵庫などを置く必要がなく、⾃分の部屋を広く使える。
:
家賃
家賃は1ヶ月5万円だから、1年で60万円も払うことになる。