sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
腐 くさる・フ HỦ
漢字コース
KANJI :
腐
くさる・フ
: HỦ
Thối nát
Trong nhà gắn thịt lâu ngày thì bị mục rữa
:
腐敗
腐敗した政権
Chế độ thối nát.
:
腐る
冷蔵庫にすぐ入れないと、腐っちゃうよ
Nếu không bỏ tủ lạnh ngay sẽ thối đấy.
:
豆腐
今日は豆腐でも作ろかな
Hôm nay làm đậu phụ nhỉ.
:
豆腐
最後に、ねぎを刻んで豆腐の上にかけてください。
Cuối cùng cắt hành rồi rắc lên đậu phụ.
:
腐敗
食べ物が腐敗して、すつばくなった。
Thức ăn thối và trở nên chua.
:
腐る
さらに腐らないとさえ言われている。だから当然その人気は高く販売されるやいなやわずか10分ほどで売り切れてしまうそうだ。
Thậm chí nghe nói không thối. Vì thế đương nhiên nổi tiếng, vừa bán ra chỉ khoảng 10 phút là hết hàng.