sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
泳 およぐ・エイ VỊNH
漢字コース
KANJI :
泳
およぐ・エイ
: VỊNH
Lặn
song thủy hóa vịnh đầy
:
水泳
水泳教室に通う
Đến lớp học bơi.
:
泳ぐ
子供 泳ぐ 水泳 スイミングのイラスト素材
Hình minh họa trẻ em bơi, bơi lội, swimming.
:
水泳
体を鍛えるために水泳教室に通うことにした。
Để rèn luyện cơ thể, quyết định đến lớp học bơi.
:
泳ぐ
南の島へ出かけ、透き通るような海で泳いだ。
Đi đảo phía nam, bơi ở biển trong vắt.
:
水泳
野球でも、サッカーでも、水泳でも、とにかく打ちこむことです。
Dù bóng chày, bóng đá hay bơi lội, quan trọng là dồn hết tâm huyết.