KANJI : 専
セン : CHUYÊN
làm chuyên môn về 10 cái ruộng
:
専門
ナンパ専門家
Chuyên gia tán gái.
:
専用
女性専用トイレ
Toilet dành riêng phụ nữ.
:
専念
退職し、治療に専念する
Nghỉ việc, chuyên tâm điều trị.
:
専門
専門家5人がチームを組んで対策にあたることになった。
5 chuyên gia lập nhóm để đối phó.
:
専念
現在は結婚をして主婦業に専念している。
Hiện đã kết hôn và chuyên tâm công việc nội trợ.
:
専攻
林教授は、大学時代、物理学を専攻していて、大きな賞をとったこともあるそうだ。
Giáo sư Hayashi hồi đại học chuyên ngành vật lý, từng nhận giải lớn.
:
専門
私の専門は日本語教育だ。
Chuyên ngành của tôi là giáo dục tiếng Nhật.
:
専門
でも、私はなくなってしまった鶏肉専門の肉屋さんの焼き鳥の味がなつかしいです。肉屋のおばさんの笑顔にももう会えません。
Nhưng tôi nhớ hương vị yakitori của tiệm thịt chuyên gà đã mất. Không còn gặp nụ cười của cô chủ tiệm nữa.
:
専用
もしご紹介くださったお友達がご入会なざいましたら、入会者1人につき1万円か当スポーツ クラブ専用ウェア上下セツトをプレゼントいたします。
Nếu bạn được giới thiệu gia nhập, mỗi người gia nhập tặng 1 vạn yên hoặc bộ quần áo thể thao chuyên dụng của câu lạc bộ.
:
専攻
特に、技術的な分野では、大学で専攻として勉強するより、専門学校に進学して学ぶほうがはるかに効果的である。
Đặc biệt ở lĩnh vực kỹ thuật, vào trường chuyên nghiệp học hiệu quả hơn nhiều so với học chuyên ngành ở đại học.