KANJI : 革
かわ・カク : CÁCH
Da
:
改革
精度・組織を改革する
Cải cách độ chính xác/tổ chức.
:
革新
精度・考え方・状態・技術・習慣・経営を革新する
Đổi mới độ chính xác/cách nghĩ/trạng thái/kỹ thuật/thói quen/quản lý.
:
革新
その政治家の革新的な政策は無党派の有権者の心をつかんだ。
Chính sách đổi mới của chính trị gia đó nắm được lòng cử tri không đảng phái.
:
革命
スマホの発明は革命的な変化を人類にもたらした。
Phát minh smartphone mang đến thay đổi cách mạng cho loài người.
:
改革
その国では古い経済体制の改革を行なっている。
Nước đó đang cải cách chế độ kinh tế cũ.
:
変革
現状を変革し、組織を常に成功へと導くような人たちです。
Những người thay đổi hiện trạng và luôn dẫn tổ chức đến thành công.
:
技術革新
もちろん、技術革新によって、一つの事柄をやり遂げるまでに要する時間は大いに短縮された。
Tất nhiên nhờ đổi mới kỹ thuật, thời gian cần để hoàn thành một việc được rút ngắn mạnh.
:
革命
いま起こっている本の革命は、長い時間をへて、どのようになっていくのだろうか。
Cuộc cách mạng sách đang xảy ra sau thời gian dài sẽ trở nên thế nào?