sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
党 トウ ĐẢNG
漢字コース
KANJI :
党
トウ
: ĐẢNG
ông ANH HỌC cảm tình ĐẢNG
読解
:
政党
例えば、同じ政党にいる議員同士の意見が違う場合、新聞は「A氏とB氏が対立」と、まるで悪いことをしているかのように書く。
Ví dụ khi ý kiến nghị sĩ cùng đảng khác nhau, báo viết “ông A và ông B đối lập” như thể đang làm điều xấu.
行こう
読解
:
与党
首相の政権運営に対する批判が与党内からも湧き起こり、党の分裂を恐れた前首相が直接首相に辞任を促し、合意を得て覚え書きを交わしたにもかかわらず、その文面に「矢任」の2字がなかったために起きたことであった。
Chỉ trích cách điều hành chính quyền thủ tướng nổi lên cả trong đảng cầm quyền, cựu thủ tướng sợ đảng chia rẽ trực tiếp thúc giục từ chức, dù đạt thỏa thuận và trao biên bản nhưng vì văn bản không có 2 chữ “từ chức” nên xảy ra.
行こう
語彙
:
野党
国会では、与党と野党の攻防が続いている。
Ở Quốc hội, công phòng giữa đảng cầm quyền và đối lập tiếp tục.
行こう