KANJI : 壊
こわすーこわれるーやぶる・カイーエ : HOẠI
10 con mắt dõi theo sự phá hoại y phục vứt xuống đất
:
取り壊す
この契約は取り壊すべき事由を記した書面によってしなければならない
Hợp đồng này phải làm bằng văn bản ghi lý do phải hủy bỏ.
読解
:
壊す
当然家も長持ちさせたほうがいいし家を壊すときにその木が再利用できれば炭酸ガスを出さず地球環境のためになる。
行こう
語彙
:
倒壊
ニュースによるときのうの地震で倒壊した建物には、逃げ遅れた人がまだ何人かいる模様だ。
Theo tin tức, trong tòa nhà sụp vì động đất hôm qua dường như còn vài người chưa kịp chạy.
行こう
読解
:
破壊
「レジ袋」は石油からできているため、燃やすと空気を汚して環境を破壊する。
“Túi ni lông mua sắm” được làm bằng dầu mỏ nên khi đốt lên sẽ gây ô nhiễm không khí và hủy hoại môi trường.
行こう
読解
:
壊れる
たいていのものは壊れる前を100とすれば壊れて30、直して80がいいところだが、障子は破れる前が100で、直せば130にもなる。
Hầu hết thứ nếu trước hỏng là 100 thì hỏng còn 30, sửa được 80 là tốt, nhưng cửa giấy trước rách 100, sửa thì thành 130.
行こう