KANJI : 買
かう・バイ : MÃI
Mua、lấy tiền đổi đồ
Khi mua hàng, mắt ngang mắt dọc, chân di chuyển.
読解
:
買物
夜や土日を中心に買物に行くOLと異なり、私は近所のショッピングセンターへ曜日、時間に関係なく出かけます。
行こう
読解
:
買う
また、買う店は、訪問する相手の家の近くでないほうがいいです。
Ngoài ra, cửa hàng mua tốt hơn không phải gần nhà người đến thăm.
行こう
読解
:
買い物
いずれにせよ新聞やテレビなどで話題になって繰り返し放送されているので広告料と考えればそれほど高い買い物ではないと思う。
Dù sao cũng được báo chí TV bàn tán phát lại nhiều lần nên nghĩ như phí quảng cáo thì không đắt lắm.
行こう
語彙
:
売買
不動産を売買するには資格が必要だ。
行こう