宿泊
しゅくはく - TÚC BẠC --- ◆ Sự ngủ trọ; sự ở trọ lại
英語定義:lodging
日本語定義:自宅以外の所に泊まること。「親類の家に宿泊する」「宿泊所」
例文:
(1)町の中心にあるホテルに宿泊した。
Tôi đã trọ lại khách sạn thuộc trung tâm thành phố.
()さらに、旅行中に多くのことができるように、旬内のない予定を組み、電車やバスや宿泊場所を予約しておきます。
Hơn nữa để làm nhiều việc trong chuyến đi, lập lịch không trống, đặt trước tàu, xe buýt, chỗ ở.
(2)先日宿泊したホテルは、設備が凄く快適だった。
Tôi đã trọ lại khách sạn thuộc trung tâm thành phố.
()さらに、旅行中に多くのことができるように、旬内のない予定を組み、電車やバスや宿泊場所を予約しておきます。
Hơn nữa để làm nhiều việc trong chuyến đi, lập lịch không trống, đặt trước tàu, xe buýt, chỗ ở.
(2)先日宿泊したホテルは、設備が凄く快適だった。