sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
鈍 にぶいー にぶるーなまるーなまくら・ドン ĐỘN
漢字コース
KANJI :
鈍
にぶいー にぶるーなまるーなまくら・ドン
: ĐỘN
Nhụt Chậm chạp, ngu độn, trí khôn không nhanh nhẹn.
Vàng đeo lộn ngược đúng là đần độn
読解
:
鈍感
自分が誰よりも不幸に思えてきて、周囲の人が抱えている痛みには鈍感になり、①人間関係にも悪影響を及ぼしてしまいかねません。
Khi bắt đầu cảm thấy bản thân bất hạnh hơn bất kỳ ai khác, người ta sẽ trở nên vô cảm trước những nỗi đau mà những người xung quanh đang gánh chịu, và điều đó thậm chí có thể gây ảnh hưởng xấu đến các mối quan hệ giữa người với người.
行こう
語彙
:
鈍い
疲れているのか、彼はいつもより動きが鈍い
Có lẽ anh ấy mệt, anh ấy di chuyển chậm...
行こう
読解
:
鈍る
大抵の大人は、険悪への感度を鈍らせる知恵を備えている。
行こう