sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
慌 あわてるーあわ.ただしい・コウ HOẢNG
漢字コース
KANJI :
慌
あわてるーあわ.ただしい・コウ
: HOẢNG
Lờ mờ. Vội vàng. Sợ hoảng.
con TIM HOẢNG hốt khi thấy cỏ(THẢO) chết trên SÔNG
読解
:
慌てる
慌てた私は再びちぎりまたちぎり、結局はぐちゃぐちゃしたものを何度もかきださねばならなかった。
Vì quá cuống lên, tôi lại xé thêm rồi lại xé thêm nữa, kết quả là phải nhiều lần moi ra một đống hỗn độn nhão nhoét mà chính mình đã làm ra.
行こう
語彙
:
慌ただしい
映画の撮影現場はいつも慌ただしい。
Bối cảnh hiện trường quay phim luôn luôn hối hả.
行こう
読解
:
恐慌
恐慌とされるほどのマイナス成長は、確かに人々を不安に陥れる。
行こう