KANJI : 退
しりぞくーど.く・タイ : THOÁI
Lui. Nhún nhường
Con đường này lấn Cấn lên thoái lui
読解
:
退屈
おまけに内容も、ほとんどが退屈なしろもので、少々興味をそそられるはずの別れ話さえ、ケータイで済まされてしまっていると、かなり殺風景だ。
Hơn nữa, nội dung câu chuyện phần lớn là thứ nhảm nhí, vì vậy ngay cả những câu chuyện chia tay tưởng như có chút hấp dãn nhưng khi chúng được truyền qua điện thoại thì cũng khá là vô vị.
行こう
:
退化
昭和の時代から進化も退化もしない街の大衆中華
Phố trung hoa đại chúng từ thời Showa không tiến hóa cũng không thoái hóa.
語彙
:
減退
国際比較で、この国の若者の学力低下や意欲の減退が指摘される。
So sánh quốc tế thì, sự suy giảm học lực và sự giảm sút ý chí của thanh niên nước này đã được chỉ ra
行こう
読解
:
退場
一日のうちに、いろいろな自分が出没しては退場していく。
Trong một ngày, nhiều bản thân xuất hiện rồi rút lui.
行こう
読解
:
引退
私が親と同居していた頃、既に引退した父が不機嫌になる種があった。
Khi tôi còn ở với cha mẹ, bố đã nghỉ hưu có nguyên nhân trở nên cáu kỉnh.
行こう
読解
:
退社
家と同じように、「いってらっしゃい」といって送り出し、「お帰りなさい」といって迎えてくれる職場もあれば、お互いに声をかけることなく、誰がいつ出社したのか、退社したのかさえわからない、そんな職場もあります。
Có nơi làm việc giống nhà, nói “đi nhé” tiễn, “về rồi” đón, cũng có nơi không chào nhau, không biết ai lúc nào đến, lúc nào về.
行こう
読解
:
退学
「一年間に一度も笑わなかった学生のうちの何人かが、病気になったり、退学(注2)したり、自殺未遂(注3)をしたりします。」
“Trong số sinh viên cả năm không cười lần nào, vài người bị bệnh, thôi học, hoặc tự tử hụt.”
行こう
語彙
:
退院
退院しても、しばらくの間、激しい運動はしないでください。
Dù xuất viện, một thời gian xin đừng vận động mạnh.
行こう
語彙
:
進退
首相は今後の進退について明言を避けた。
Thủ tướng tránh nói rõ về tiến thoái sau này.
行こう
読解
:
退職
たとえば、定年退職後に海外に移住したり、国際協力機構(JICA)のシニア海外ボランティアに参加したり。
Ví dụ sau nghỉ hưu chuyển sang nước ngoài, hoặc tham gia tình nguyện viên cao cấp JICA.
行こう
語彙
:
早退
今日は、夕方病院に行かなければいけないので、会社を早退した。
Hôm nay chiều phải đến bệnh viện nên về sớm từ công ty.
行こう
読解
:
衰退
何にしろこのまま新聞が衰退すれば報道の危機は新聞だけに留まらない。
Dù sao nếu báo tiếp tục suy thoái thì khủng hoảng báo chí không chỉ dừng ở báo.
行こう
読解
:
退治
スギの花粉が入ってくると、人間の免疫システムが誤って作動し、吸血ダニ退治の物質を出す。
Khi phấn hoa tuyết tùng vào, hệ miễn dịch con người hoạt động nhầm, tiết chất diệt ve hút máu.
行こう
読解
:
撤退
昨年1月に日本航空が撤退して経営が苦しい福島空港では、空港運営の赤字を税金で年間3億~4億円穴埋めしている。
Sân bay Fukushima từ tháng 1 năm ngoái Japan Airlines rút lui kinh doanh khó khăn, đang bù lỗ vận hành sân bay bằng thuế 3-4 trăm triệu yên mỗi năm.
行こう
読解
:
後退
また景気後退の影響で2009年には57の出版社が倒産している。
Ngoài ra do ảnh hưởng suy thoái kinh tế năm 2009 có 57 nhà xuất bản phá sản.
行こう
読解
:
辞退
ぼくは彼の言葉には賛成でしたが、今さらバイエルをさらう気もせずに笑って辞退しました。
Tôi thì tán thành với ý kiến của anh ấy nhưng tôi đã mỉm cười từ chối mà không ý định luyện tập bayer.
行こう