KANJI : 導
みちびく・ドウ : ĐẠO
Dẫn đưa. Chỉ dẫn. Đạo sư
chỉ đường đắc ĐẠO thật là thốn
読解
:
先導
先端的な科学技術の先導役としての宇宙開発の重要性は認めるけれど、予算難もあるので効率的に進めよう、という考えのようだ。
Công nhận tầm quan trọng phát triển vũ trụ như người dẫn đường khoa học kỹ thuật tiên tiến nhưng vì khó khăn ngân sách nên muốn tiến hành hiệu quả.
行こう
読解
:
指導者
それでいて、万が一事故が起こった場合は、現場にいる指導者や、施設管理者だけに責任があるかのように思われています。
Vậy mà nếu xảy ra tai nạn thì dường như chỉ người hướng dẫn và quản lý cơ sở hiện trường chịu trách nhiệm.
行こう
読解
:
導く
現状を変革し、組織を常に成功へと導くような人たちです。
Những người thay đổi hiện trạng và luôn dẫn tổ chức đến thành công.
行こう
読解
:
指導
その原因は「親のしつけにある」とか「教師の指導方法が問題だ」とか、「本人に障がいがある」とか言われてきましたが、未だはっきりしません。
行こう
読解
:
主導
それで現在でもヨーロッパ主導で規格が決まることが多いのだ。
Vì vậy đến nay nhiều tiêu chuẩn vẫn do châu Âu chủ đạo quyết định.
行こう
読解
:
誘導
第二グループの子は、「成功や失敗の原因は努力にある」と判断するように誘導されていたので、失敗したとき「もっと努力すれば成功する」と前向きに考えたのです。
Nhóm 2 được dẫn dắt phán đoán “nguyên nhân thành công thất bại nằm ở nỗ lực” nên khi thất bại nghĩ tích cực “nỗ lực hơn sẽ thành công”.
行こう
読解
:
補導
これを補導する警察宜は、公共の秩序を守る職務に則って少年に対処するだけであるから、警察官自身の心がそれによって大きく傷つくということはほとんどありえない。
行こう
読解
:
導入
ちなみに世論調査では、終身刑が導入された場合死刑に肯定的な意見は8割から5割程度に減っている。
行こう