KANJI : 漂
ただよう・ヒョウ : PHIẾU
Nổi. Thổi,
phiếu rơi tung toé lan toả khắp mặt nước
読解
:
漂白剤
まず、漂白剤は化学的にシミや汚れの色素、または汚れ自体を分解する薬剤で、「塩素系」と「酸素系」に分けられます。
Trước hết, thuốc tẩy là hóa chất phân hủy sắc tố vết bẩn, vết bẩn hoặc chính vết bẩn, chia thành “hệ clo” và “hệ oxy”.
行こう
読解
:
漂白
おふくろの味ムードに付き合って、漂白のため皮が固くなり味を失った里芋を、全国画一のだしの素もとを使って煮ころがしてみたところで味気あじけなさを噛かみしめるばかり。
Theo mood vị mẹ, thử ninh khoai sọ vỏ cứng mất vị vì tẩy trắng bằng bột nước dùng đồng nhất toàn quốc thì chỉ cảm nhận được sự vô vị.
行こう
語彙
:
漂う
空気中に漂うウイルスの除去に屋内で空気清浄機の利用を推奨するとしていた。
Khuyến nghị dùng máy lọc không khí trong nhà để loại virus trôi nổi trong không khí.
行こう