sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
腹 はら・フク PHÚC
漢字コース
KANJI :
腹
はら・フク
: PHÚC
Bụng
Đau bụng thì phải 1 tháng 月 mới hồi PHỤC 复được.
:
お腹
お腹が出ている
Bụng phệ.
:
腹一杯
あーもう腹一杯
À no rồi.
:
空腹
:
腹
安堵の胸をなでおろしたが、そのおじいさんのことを思い出したら①腹が立った。混雑時に階段を利用する場合、下る方向を間違いえると、事故になりかねないのだ。
Thở phào nhẹ nhõm nhưng nhớ đến ông cụ đó thì lại tức giận. Khi dùng cầu thang lúc đông đúc, nếu nhầm hướng xuống có thể gây tai nạn.
:
満腹
また少ない量でも満腹感を感じやすくなるため、暴食や食べすぎを予防する効果もあり、低力コリーの食べ物であるだけにダイエットにも効果的である。
Ngoài ra vì dễ cảm thấy no dù lượng ít nên có hiệu quả phòng ngừa ăn uống quá độ, lại là đồ ăn ít calo nên cũng hiệu quả giảm cân.