KANJI : 因
よるーちなむ・イン : NHÂN
Nguyên nhân
Bao Đại NHÂN
:
死因
死因は自殺らしい
Nguyên nhân chết dường như là tự tử.
:
原因
原因と結果の関係を因果関係という
Quan hệ nguyên nhân kết quả gọi là quan hệ nhân quả.
:
因果関係
その原因の1つとして挙げられるのが、相関関係と因果関係を混同してしまうことです。
Một trong những nguyên nhân là nhầm lẫn giữa quan hệ tương quan và quan hệ nhân quả.
:
因縁
あなたと知り合ったのも何の因縁でしょう
Gặp bạn cũng là duyên phận gì đó nhỉ.
:
原因
事故の原因は自分にあると彼女は思い込んでいる。
Cô ấy tin rằng nguyên nhân tai nạn nằm ở bản thân.
:
原因
原因はうっかり間違ったボタンを押してしまったことだった
Nguyên nhân là do sơ ý bấm nhầm nút.
:
原因
長時間、騒音に晒された場合、物理的には聴覚に直接的な影響を与える可能性があり、精神的にはストレスの原因になることが多い。
Khi tiếp xúc tiếng ồn lâu, về vật lý có thể ảnh hưởng trực tiếp thính giác, về tinh thần thường trở thành nguyên nhân stress.
:
要因
もともと人の体は温度の変化に適応できるようになっているのに、その能力はだんだ弱まる一方だ。内的な能力による適応ではなく、外的な要因による強制的な適応は②良くないと思う。
Cơ thể con người vốn thích nghi được với thay đổi nhiệt độ nhưng năng lực đó ngày càng yếu. Tôi nghĩ thích nghi cưỡng chế bởi yếu tố bên ngoài chứ không phải năng lực nội tại là không tốt.