KANJI : 濃
こい・ノウ : NÙNG
Nồng, đặc
Người làm Nông GẦN GŨI với Nước nên NỒNG nặc mùi bùn
:
濃厚
浮気の疑いが濃厚になる
Nghi ngờ ngoại tình ngày càng trở nên rõ ràng, gần như chắc chắn.
:
濃厚
この料理は味がとても濃厚なので、後で水が飲みたくなる。
Món ăn này có hương vị rất đậm đà nên ăn xong thường thấy muốn uống nước.
:
濃厚
このままだと今度の選挙は、与党が敗れる可能性が濃厚だ。
Nếu tình hình tiếp tục như thế này thì khả năng đảng cầm quyền thất bại trong cuộc bầu cử sắp tới là rất cao.
:
濃度
あいさつという行動は、薄められた関係をもとの濃度に還元する作用を持つものなのだ。
:
濃い
飼育係は一般の人には想像できないくらい動物と濃いつきあいをしている。