KANJI : 永
エイ : VĨNH
Lâu, dài, mãi mãi
Vĩnh viễn chỉ có 1 giọt nước
:
永遠
ダイヤモンドは「永遠の愛」を象徴する宝石と言われています。
Kim cương được gọi là viên đá biểu tượng “tình yêu vĩnh cửu”.
:
半永久的
太陽エネルギーを利用した半永久的な発電装置です
Thiết bị phát điện bán vĩnh cửu sử dụng năng lượng mặt trời.
:
永久
このビルは半永久的な特殊工法で設計された。
Tòa nhà này được thiết kế bằng phương pháp xây dựng đặc biệt bán vĩnh cửu.
:
永遠
我々の友情は永遠に変わらない。
Tình bạn chúng ta mãi không thay đổi.
:
永遠
今までに「やったこと」や「やれること」の範囲内でしか行動しなければ、世界は永遠に広がることがありません。
Nếu chỉ hành động trong phạm vi “đã làm” và “có thể làm” thì thế giới sẽ không bao giờ mở rộng.
:
半永久
また、月の裏側は永久に見られないと思っていたし、火星には火星人が住んでいると本気で信じたりしたものです。
Ngoài ra, tôi từng nghĩ mặt sau mặt trăng vĩnh viễn không nhìn thấy, và tin thật rằng có người sao Hỏa sống trên sao Hỏa.