KANJI : 到
いたる・トウ : ĐÁO
Đến nơi
Ý chí sắc như đao có ngày sẽ mã ĐÁO thành công .
:
到達
目標到達まであと2キロです
Còn 2 km nữa đến đích.
:
到達
まもなく電車が到達する
Tàu sắp đến nơi.
:
殺到
注文が殺到する
Đơn hàng đổ về ồ ạt.
:
殺到
アナウンサーは赤いフードつきの厚手のヤッケ。さっそく非難が殺到した
Phát thanh viên mặc áo khoác dày có mũ đỏ. Ngay lập tức bị chỉ trích ồ ạt.
:
到着
110番通報から約5分後、警察が事故の現場に到着した。
Khoảng 5 phút sau khi gọi 110, cảnh sát đến hiện trường tai nạn.
:
到達
根本にあるのが「学びたい」という考えであるため、全てをスポンジのように次から次へと吸収し、高いレベルへと到達できるというわけである。
Vì gốc rễ là suy nghĩ “muốn học” nên hấp thụ hết như bọt biển và đạt đến mức cao.
:
到る
けれどもそこに到る発見までの過程は、それぞれの人の頭のなかであれこれ考えるのであり、各人の特徴が出ます。
Nhưng quá trình phát hiện đến đó là mỗi người suy nghĩ trong đầu, đặc trưng từng người lộ ra.
:
到来
小鳥は光周性によって春の到来を知り、さえずり出すのである。
Chim nhỏ biết mùa xuân đến nhờ tính cảm quang rồi hót.