KANJI : 倒
たおすーたおれる・トウ : ĐẢO
Ngã. Lộn, ngược
Người mà CHÍ k đạt đc như mong muốn thường dùng DAO để ĐẢO chính, lật đổ
:
倒産
あの会社はもう負債が1兆円を超えており、倒産する恐れがある
Công ty đó nợ đã vượt 1 nghìn tỷ yên, có nguy cơ phá sản.
:
圧倒的
圧倒的な美しさ
Vẻ đẹp áp đảo.
:
倒す
ぶっ倒すぞこラー
Tao sẽ đánh ngã mày.
:
倒れる
高校時代の恩師が倒れたと聞いて、まっさきに病院へかけつけた。
Nghe thầy ân sư hồi cấp 3 ngã bệnh, tôi chạy đến bệnh viện ngay lập tức.
:
倒産
会社が倒産したのは経営陣の賁任で、社員に罪はない。
Công ty phá sản là trách nhiệm ban lãnh đạo, nhân viên không có tội.
:
面倒見
彼は面倒見がいいので、大ぜいの後輩に慕われている。
Anh ấy biết chăm sóc nên được rất nhiều kohai ngưỡng mộ.
:
圧倒
ニューヨークの高層ビルは見る人を圧倒する。
Tòa nhà cao tầng New York áp đảo người nhìn.
:
圧倒
死刑を執行している国の方が圧倒的に少ないということだ。
Số nước đang thi hành án tử hình áp đảo ít hơn.
:
面倒
私達は親の面倒は子供が見るのが当たり前だという教育を受けて育ったので私もその通りしたわけです。
Chúng tôi được giáo dục rằng con cái chăm sóc cha mẹ là đương nhiên nên tôi cũng làm theo.
:
倒産
そんなことをすれば、いずれ発覚し、マスコミが取り上げる事件となって、倒産に追いやられることはわかっている。
Làm thế thì sớm muộn gì cũng bị phát giác, trở thành vụ việc truyền thông đưa tin và bị đẩy đến phá sản, điều đó đã rõ.