KANJI : 脳
ノウ : NÃO
Bộ não, đầu não
iên quan đến cơ thể đều dùng bộ "nhục"
:
脳科学
脳科学によると、人の印象は3秒で決まってしまうぞうだ
Theo khoa học não, ấn tượng về người được quyết định trong 3 giây.
:
首脳会議
7カ国首脳会議
Hội nghị thượng đỉnh 7 nước.
:
頭脳
素晴らしい頭脳の持ち主
Người sở hữu trí tuệ tuyệt vời.
:
首脳
首脳会談のために、日程の調整を行っている
Đang điều chỉnh lịch trình cho hội nghị thượng đỉnh.
:
脳
脳は言語や感情をつかさどる器官である。
Não là cơ quan chi phối ngôn ngữ và cảm xúc.
:
脳
ホワイトノトズとは、日常生活でよく聞くことができる音のことで、脳の活性化の助けになるという。
White noise là âm thanh thường nghe trong đời sống hàng ngày, giúp kích hoạt não.
:
脳卒中
食物繊維を多く摂取すると、脳卒中や心臓病といった病気になる確率を減らせることが、国立がんセンターによる調査でわかった。
Theo điều tra của Trung tâm Ung thư Quốc gia, ăn nhiều chất xơ có thể giảm tỷ lệ mắc bệnh như đột quỵ, bệnh tim.
:
頭脳
一方、どんなに頭脳明晰な人であっても、興味がないことは覚えられないものですし、深く思考したり、独創的な発想をしたりすることもできません。
Mặt khác, dù người trí tuệ minh mẫn bao nhiêu cũng không nhớ được thứ không quan tâm, không thể suy nghĩ sâu hay có ý tưởng độc đáo.